Máy kiểm tra độ cứng tự động Brinell, chuyển đổi sang Rockwell và Vickers.

Liên hệ
Còn hàng

1. Quy trình kiểm tra tự động, chỉ cần nhấn một phím, máy sẽ tự động lấy nét, tự động nạp mẫu, tự động đo và tự động lấy kết quả kiểm tra.

2. Giá trị lực thử nghiệm nằm trong khoảng từ 31,25-3000kgf; có 12 loại thang đo Brinell, người dùng có thể tùy chỉnh;

3. Trục Z tự động nâng lên và hạ xuống. Sau khi đặt mẫu, trục sẽ tự động nâng lên và bắt đầu tạo vết lõm.

4. Điều khiển vòng kín, thiết kế cảm biến lực độ chính xác cao, tự động tải - giữ - dỡ tải, tự động đo độ lún và tự động lấy giá trị độ cứng; Không cần lắp đặt quả cân, không cần cài đặt hiệu chỉnh, dễ dàng lắp đặt và bảo trì.

5. Tự động chuyển đổi vị trí tháp pháo, vị trí đầu ấn và vị trí đo;

6. Trên màn hình có thể dễ dàng thực hiện công việc hiệu chuẩn với khối chuẩn độ cứng.

7. Không gian thử nghiệm rộng rãi, cho phép chiều cao mẫu tối đa 305mm và độ sâu họng 195mm, có thể thử nghiệm các mẫu lớn;

8. Thị kính kỹ thuật số tích hợp bộ mã hóa, giúp công việc đo đạc trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

9. Thân máy đúc nguyên khối, kết cấu chắc chắn hơn.

12. Với chức năng chuyển đổi độ cứng, có thể chuyển đổi trực tiếp sang giá trị độ cứng Rockwell, Vickers, Knoop, v.v. tùy theo nhu cầu.

13. Tùy chọn tích hợp với camera và hệ thống phần mềm để thực hiện đo độ cứng tự động, tạo báo cáo tùy chỉnh.

Phạm vi ứng dụng:

Thích hợp cho gang, các sản phẩm thép, kim loại màu và hợp kim mềm, v.v. Cũng thích hợp cho một số vật liệu phi kim loại như nhựa cứng và Bakelite, v.v.

Máy kiểm tra độ cứng tự động Brinell, chuyển đổi sang Rockwell và Vickers.

Model: BZ-3000AT

Hãng: EBP

Xuất xứ: Trung Quốc

Thông số kỹ thuật:

Model

BZ-3000 AT

Tháp pháo

Tháp pháo tự động

Trục Z

Lấy nét tự động

Thang Brinell

HBW2.5/31.25, HBW2.5/62.5, HBW2.5/187.5, HBW5/125, HBW5/62.5, HBW5/250, HBW5/750, HBW10/100, HBW10/500, HBW10/1000, HBW10/1500, HBW10/3000

Lực lượng thử nghiệm

31,25,5 kgf (306,45 N), 62,5 kgf (612,9 N), 100 kgf (980,7 N), 125 kgf (1226 N), 187,5 kgf (1839 N), 250 kgf (2452 N), 500 kgf (4903 N), 750 kgf (4905 N), 1000 kgf (7905 N), 1500 kgf (14710 N), 3000 kgf (29420 N)

Chuyển đổi tỷ lệ

HRA, HRB, HRC, HRD, HRF, HV, HK, HBW, HR15N, HR30N, HR45N, HR15T, HR30T, HR45T

độ phóng đại của kính hiển vi

20 lần

Đơn vị đo tối thiểu

0,1um

Độ phân giải độ cứng

0.1HBW

Thời gian lưu trú

1-99 giây

Phạm vi độ cứng

8-650HBW

Dữ liệu đầu ra

Máy in tích hợp

Hoạt động

Tự động, chỉ cần nhấn một phím, bàn làm việc sẽ tự động nâng lên, tự động nạp phôi - giữ phôi - dỡ phôi, tháp dao tự động di chuyển về phía sau, có thể đo độ lõm và xác định độ cứng Brinell thông qua kính ngắm.

Nếu sử dụng phần mềm, phần mềm có thể thực hiện đo lường tự động.

Tiêu chuẩn

ASTM E10-12, BSEN 6506, ISO 6506, GB/T231.2

Chiều cao

305mm (Chiều cao tối đa của mẫu thử)

Độ sâu

195mm (Khoảng cách từ đầu ấn đến thành máy)

Kích thước máy

540 x 222 x 946 mm

Cân nặng

160kg

Nguồn điện

AC220+5%, 50~60Hz

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK: 110605337555 Vietinbank -CN Ba Đình
Liên Hệ Trực Tiếp 0988 664 592 hoặc 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline