Dụng cụ kiểm tra độ cứng Brinell của vật liệu kim loại theo tiêu chuẩn ISO 6506

Liên hệ
Còn hàng

1. Được trang bị màn hình LCD, cấu trúc menu, dễ sử dụng.

2. Hệ thống vòng kín với cảm biến lực, lực thử nghiệm từ 62,5kgf đến 3000kgf.

3. Lực thử nghiệm chính tự động tải - giữ - dỡ tải.

4. Với 10 cấp độ lực thử, mỗi cấp độ lực thử đều có chức năng hiệu chuẩn tự động.

5. Vỏ được đúc nguyên khối, không cần hàn từng tấm kim loại riêng lẻ, cấu trúc ổn định hơn, đảm bảo kết quả thử nghiệm có độ chính xác cao hơn;

6. Thiết kế đặc biệt với phần mũi thấp, phù hợp với mọi loại phòng thí nghiệm.

7. Có thể hoạt động với phần mềm đo độ cứng Brinell bằng phương pháp chụp ảnh, hỗ trợ đo tự động hoặc đo thủ công trên máy tính và tự động tạo báo cáo thử nghiệm.

8. Máy in tích hợp có thể in dữ liệu thử nghiệm, bao gồm điều kiện thử nghiệm, số lần đo, giá trị trung bình, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, sai số lớn nhất, v.v.

9. Các bước vận hành: 1) Đặt mẫu vật lên bàn làm việc, nạp tải trước bằng tay, sau đó máy tự động nạp lực chính (nạp - giữ - dỡ tải tự động), tạo vết lõm trên mẫu vật; 2) Đặt mẫu vật dưới kính hiển vi đo cầm tay để đo giá trị D1, D2; 3) Nhập giá trị D1, D2 vào màn hình máy bằng bàn phím, sau đó giá trị độ cứng sẽ hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD, không cần kiểm tra bảng và tính toán, thao tác rất dễ dàng.

 

Dụng cụ kiểm tra độ cứng Brinell của vật liệu kim loại theo tiêu chuẩn ISO 6506 

Model: eBRI-3000A

Hãng: EBP

Xuất xứ: Trung Quốc

Thông tin kỹ thuật:

Model

eBRI-3000A

Đang tải

Tự động xếp dỡ hàng - dừng - dỡ hàng

Thang Brinell

HBW2.5/62.5, HBW2.5/187.5, HBW5/62.5, HBW5/125, HBW5/250, HBW5/750, HBW10/100, HBW10/1500, HBW10/3000, HBW10/250, HBW10/500, HBW10/1000

Lực lượng thử nghiệm

62,5kgf (612,9N), 100kgf (980,7N), 125kgf (1226N), 187,5kgf (1839N), 250kgf (2452N), 500kgf (4903N), 750kgf (7355N), 1000kgf (9807N), 1500kgf (14710N), 3000kgf (29420N)

Không gian thử nghiệm

220*135mm (Chiều cao x Chiều sâu), kích thước tối đa cho phép của mẫu vật

Khoảng cách từ đầu ấn đến thành trên

55mm

Đơn vị đo tối thiểu

0,005mm

Dữ liệu đầu ra

Máy in tích hợp

Thời gian lưu trú

1-60 giây

Phạm vi thử nghiệm

3.18-653HBW

Kính hiển vi

20 lần

Tiêu chuẩn

BSEN 6506, ISO 6506, ASTM E10, GB/T231

Hiển thị dữ liệu

Màn hình cảm ứng LCD

Nguồn điện

AC220 ±5%, 50-60Hz

Kích thước

Máy: 550x210x750mm; Kích thước đóng gói: 730*450*980mm

Cân nặng

Trọng lượng tịnh: 120kg; Trọng lượng cả bao bì: 140kg

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK: 110605337555 Vietinbank -CN Ba Đình
Liên Hệ Trực Tiếp 0988 664 592 hoặc 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline