Máy đo tốc độ gió kỹ thuật số GT8907

Liên hệ
Còn hàng

Máy đo gió đa chức năng kỹ thuật số là thiết bị chuyên nghiệp dùng để đo tốc độ gió, nhiệt độ và độ ẩm. Thiết bị được thiết kế để đo tốc độ gió trong nhiều môi trường khác nhau, chẳng hạn như đo tốc độ gió trong kỹ thuật, kiểm soát chất lượng và kiểm soát sức khỏe. Thiết bị được ứng dụng để đo tốc độ gió trong nhiều trường hợp khác nhau như nhà máy, trường học, văn phòng, tuyến đường giao thông, gia đình, v.v.

 

Máy đo tốc độ gió kỹ thuật số GT8907

Thương hiệu: Benetech

Nguồn gốc: Trung Quốc

Điểm nổi bật:

  • Máy đo gió kỹ thuật số này được trang bị những tính năng sau:
    1. Xác định tức thời tốc độ gió, nhiệt độ và độ ẩm.
    2. Đo lường chính xác thể tích không khí, nhiệt độ và độ ẩm.
    3. Ghi nhận giá trị TỐI ĐA/TỐI THIỂU của tốc độ gió và lưu lượng gió.
    4. Tính toán giá trị lưu lượng gió trung bình (2/3 điểm).
    5. Tùy chọn linh hoạt đơn vị đo tốc độ gió, lưu lượng và nhiệt độ.
    6. Đo đạc góc hướng gió một cách dễ dàng.
    7. Theo dõi dữ liệu thời gian thực thông qua kết nối USB và phần mềm máy tính.
    8. Lưu trữ đến 960 kết quả đo.
    9. Hỗ trợ đèn nền và chức năng giữ dữ liệu (HOLD).
    10. Cảnh báo khi pin yếu.
    11. Chức năng tự động tắt nguồn khi không sử dụng.

 

Thông số kỹ thuật:

1. Phạm vi tốc độ gió
Đơn vị
Phạm vi tốc độ gió
Nghị quyết
Điểm thấp nhất của giá trị bắt đầu
Sự chính xác
bệnh đa xơ cứng
0,0~45,0
0,01
0,3
±3%±0,1
Ft/phút
0,0~8800
0,01/0,1/1
60
±3%±20
Nút thắt
0,0~88,0
0,01
0,6
±3%±0,2
Km/giờ
0,0~140,0
0,01
1
±3%±0,4
Dặm/giờ
0,0~100
0,01
0,7
±3%±0,2

2. Phạm vi lưu lượng gió

CFM:0-999900 ft 3 /phút

CMM:0-999900m 3 /phút

Đơn vị
Phạm vi
Nghị quyết
Khu vực
CFM(FT 3 /PHÚT)
0-999900
0,001-100
0,001-9999ft 2  
CMM(M3/PHÚT)
0-999900
0,001-100
0,001-9999m 2
3.Đàm thoại đơn vị

bệnh đa xơ cứng
Ft/phút
Nút thắt
Km/giờ
Dặm/giờ
1m/giây
1
196,87
1,944
3,60
2,24
1ft/phút
0,00508
1
0,00987
0,01829
0,01138
1 hải lý
0,5144
101,27
1
1.8519
1.1523
1km/giờ
0,2778
54,69
0,54
1
0,6222
1 dặm/giờ
0,4464
87,89
0,8679
1.6071
1

4. Nhiệt độ gió:

(1) Phạm vi nhiệt độ

Đơn vị
Tỉ lệ
Nghị quyết
Sự chính xác

0~45
0,1
±1,0℃

32~113
0,18
±1,8℉
(2) Phạm vi độ ẩm
Đơn vị
TỐI THIỂU/TỐI ĐA
Nghị quyết
Sự chính xác
Điều kiện thử nghiệm
%RH
10~90
0,1
±5%
90% RH (không ngưng tụ)
5. Dòng điện hoạt động:
Đơn vị
Sự miêu tả
Tối thiểu/Tối đa
TIÊU CHUẨN
Điều kiện thử nghiệm
mA
Dòng điện hoạt động1
15~20
18
Đèn nền đã tắt
mA
Dòng điện hoạt động2
20~25
23
Đèn nền đang bật
V
Chỉ báo pin yếu
3,5~4,5
4
uA
Chờ dòng điện
0~8
5
6. Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ
0~50℃(32~122℉)
Độ ẩm
40~80%RH
7. Điều kiện bảo quản
Nhiệt độ
-40~60℃(-40~140℉)
Độ ẩm
≤80%RH

8. Nguồn điện: Pin kiềm AAA 1,5V *4


9. Kích thước: Mét: 73x38x194mm

                    Cánh quạt: 74x35x2100mm (Sau khi kéo dài)


10. Trọng lượng sản phẩm: Máy chủ: 212,9g (không bao gồm pin)

                           Máy kèm theo: 180g

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK: 110605337555 Vietinbank -CN Ba Đình
Liên Hệ Trực Tiếp 0988 664 592 hoặc 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline