Máy đo độ cứng Brinell tự động kỹ thuật số 62,5 - 3000KGF với dải đo 8-650 HBW.

Liên hệ
Còn hàng

1. Phạm vi lực thử nghiệm lớn: từ 62,5 Kgf đến 3000 Kgf

2. Với 10 loại thang đo

3. Hệ thống điều khiển vòng kín, với cảm biến tải trọng độ chính xác cao, không cần lắp đặt thêm quả cân, dễ dàng lắp đặt và hiệu chuẩn.

4. Đầu ấn có thể di chuyển xuống sau khi nhấn phím khởi động, không cần phải tạo tải trọng ban đầu bằng tay. Việc kiểm tra hàng loạt các mẫu có cùng kích thước sẽ rất dễ dàng, chỉ cần đặt mẫu lên bàn làm việc, sau đó nhấn phím khởi động, máy sẽ tự động kiểm tra, không cần điều chỉnh thanh vít bằng tay. Điều này giúp công việc kiểm tra dễ dàng hơn và hiệu quả cao hơn.

5. Tự động đo độ lõm, không cần lấy nét

6. Hiển thị giá trị độ cứng trên màn hình, kèm chức năng chuyển đổi độ cứng.

7. Thân máy đúc một lần với thiết kế sơn xe, cấu trúc chắc chắn hơn và ngoại hình đẹp hơn.

8. Thị kính kỹ thuật số tích hợp bộ mã hóa, chỉ cần nhấn nút bộ mã hóa, chiều dài vết lõm sẽ được nhập tự động vào máy và máy sẽ tự động tính toán giá trị độ cứng.

9. Không gian thử nghiệm rộng rãi: Độ sâu 150mm (độ sâu 170mm là tùy chọn)

10. Giao diện màn hình cảm ứng, giao diện cấu trúc menu, hiển thị nhiều thông tin hơn

11. Thiết kế dạng mô-đun, dễ bảo trì

12. Quy trình kiểm tra độ ồn thấp, phù hợp cho công việc.

Tại các phòng thí nghiệm nghiên cứu, trường học, nhà máy công nghiệp, v.v.

Phạm vi ứng dụng:

Thích hợp cho gang, các sản phẩm thép, kim loại màu và hợp kim mềm, v.v. Cũng thích hợp cho một số vật liệu phi kim loại như nhựa cứng và Bakelite, v.v.

Máy đo độ cứng Brinell tự động kỹ thuật số 62,5 - 3000KGF với dải đo 8-650 HBW.

Model: HB501

Hãng: EBP

Xuất xứ: Trung Quốc

Thông số kỹ thuật:

Model

HB-501

Tháp pháo

Tháp pháo tự động

Thang Brinell

HBW2.5/62.5, HBW2.5/187.5, HBW5/62.5, HBW5/125, HBW5/250, HBW10/250, HBW5/750, HBW10/100, HBW10/250, HBW10/500 HBW10/1000, HBW10/1500, HBW10/3000  

Tải trọng Kgf(N)

62,5kgf (612,9N), 100kgf (980,7N), 125kgf (1226N), 187,5kgf (1839N), 250kgf (2452N), 500kgf (4903N), 750kgf (7355N), 1000kgf (8907N), 1500kgf (14710N), 3000kgf (29420N)

độ phóng đại của kính hiển vi

20 lần

Đơn vị đo tối thiểu

0,625µm

Thời gian lưu trú

1-99 giây

Phạm vi độ cứng

8-650HBW

Dữ liệu đầu ra

Màn hình cảm ứng

Không gian thử nghiệm

280*150mm (Cao*Sâu); Tùy chọn: 280mm*170mm (Cao*Sâu)

Nguồn điện

AC220+5%, 50~60Hz

Kích thước & Trọng lượng

600*230*920mm, 130kg

Tiêu chuẩn điều hành

ISO 6506, ASTM E10-12, JIS Z2243, GB/T 231.2

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK: 110605337555 Vietinbank -CN Ba Đình
Liên Hệ Trực Tiếp 0988 664 592 hoặc 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline