Máy mài wafer độ chính xác cao, máy mài định lượng, máy đánh bóng mẫu luyện kim.

Liên hệ
Còn hàng

1. Sản phẩm này được sử dụng để mài và đánh bóng chính xác với độ chính xác loại bỏ vật liệu cao;

2. Mẫu được hút chân không, và tấm mẫu có thể được sử dụng để mài và đánh bóng các tấm wafer 4 inch (GP-400P: 6 inch);

3. Góc nghiêng của mẫu có thể điều chỉnh được;

4. Mẫu được nén bằng trọng lực, và lực nén có thể điều chỉnh liên tục;

5. Mẫu vật được xoay sang trái và phải để thực hiện quá trình mài và đánh bóng bán tự động;

6. Tốc độ quay của cần gạt đều và có thể điều chỉnh được;

7. Góc xoay của tay đòn có thể điều chỉnh từ 0 đến 15 độ;

8. Sử dụng động cơ điện độc lập công suất cao 1KW với mô-men xoắn lớn. Dù tốc độ nhanh hay chậm, mô-men xoắn vẫn lớn và ổn định.

9. Đĩa mài và đánh bóng có phạm vi tốc độ rộng, từ 5 vòng/phút đến 100 vòng/phút;

10. Giao diện màn hình cảm ứng hoàn toàn, dễ dàng thiết lập các thông số mài và đánh bóng;

11. Tất cả các thông số mài và đánh bóng như tốc độ quay, thời gian mài và đánh bóng, hướng quay, v.v. đều được tự động lưu và dễ dàng truy cập;

12. Kết nối và điều khiển các đầu nhỏ giọt của bốn trạm với các chất mài mòn khác nhau.

Máy mài wafer độ chính xác cao, máy mài định lượng, máy đánh bóng mẫu luyện kim.

Model: GP-300P/ GP-400P

Hãng: EBP

Xuất xứ: Trung Quốc

Thông số kỹ thuật:

Model

GP-300P

GP-400P

Số lượng đầu mài và đánh bóng

1

2

Đường kính mẫu

3'' (tùy chọn: 4 inch), có thể dùng để mài và đánh bóng các tấm wafer 3'' (tùy chọn: 4 inch)

5'' (tùy chọn: 6 inch), có thể dùng để mài và đánh bóng các tấm wafer 5'' (tùy chọn: 6 inch)

Đánh bóng độ phân giải

1 micromet (1 µm)

Góc nghiêng của mẫu

Có thể điều chỉnh từ 0-10 độ

Lực tải mẫu

Có thể điều chỉnh liên tục từ 0-4 kg.

Tốc độ vung mẫu

Có thể điều chỉnh

Phạm vi vung tay

Có thể điều chỉnh từ 0-15 độ

Đường kính tấm (mm)

φ300

φ400

Công suất động cơ

1kW

Tốc độ (vòng/phút)

5 - 100 vòng/phút

Hướng quay

Chiều quay ngược chiều kim đồng hồ/thuận chiều kim đồng hồ tùy chọn, tự động chuyển đổi giữa tiến và lùi.

Hộp số sàn bốn cấp (vòng/phút)

V1=5, V2=15, V3=25, V4=50 (tốc độ do người dùng tùy chỉnh)

Thông số mài và đánh bóng tự động

64 loại (các thông số bao gồm: tốc độ, thời gian và hướng quay của đĩa mài)

Thông số mài và đánh bóng

Người dùng có thể thiết lập và gọi

Số lượng ống nhỏ giọt (tùy chọn)

Bài 4

Tốc độ nhỏ giọt

1-100 ml/phút

nguồn điện

Điện áp: AC220V, Tần số: 50HZ

Kích thước tổng thể (mm)

760 x 430 x 360 (chiều dài*chiều rộng*chiều cao)

cân nặng

30 kg

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK: 110605337555 Vietinbank -CN Ba Đình
Liên Hệ Trực Tiếp 0988 664 592 hoặc 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline