Máy cưa tự động dùng để chuẩn bị mẫu luyện kim CM-110XYZ CM-130XYZ
Model: CM-130XYZ
Hãng: EBP
Xuất xứ: Trung Quốc
Đặc trưng:
1. Điều khiển tự động và chính xác trục X, Y, Z.
2. Được trang bị động cơ chất lượng cao, hệ thống điều khiển phần mềm PLC của Schneider Electric và Siemens, các thành phần cốt lõi này đảm bảo chất lượng sản phẩm.
3. Máy có ba chế độ cắt: cắt xé, cắt đẩy phẳng và cắt quét, có thể điều chỉnh lượng vật liệu cấp vào tùy theo độ cứng của vật liệu để đạt hiệu quả cắt nhanh nhất.
4. Với đèn LED, độ sáng của buồng cắt có thể được tăng cường.
5. Hệ thống hút khí có thể kịp thời thải khí thải sinh ra trong quá trình cắt ra khỏi phòng cắt.
6. Chức năng định vị con trỏ giúp xác định vị trí cắt mẫu chính xác hơn (tùy chọn).
7. Được trang bị súng phun nước, giúp việc vệ sinh bàn làm việc thuận tiện hơn.
8. Với hệ thống điều khiển màn hình cảm ứng Siemens 7 inch, tất cả các thông số và dữ liệu cắt đều có thể được thao tác trên màn hình, dễ dàng vận hành.
9. Hệ thống làm mát độc lập để làm mát mẫu vật, ngăn ngừa mẫu vật bị quá nóng và cháy mô trong quá trình cắt.
10. Áp dụng cấu trúc tách rời điện cơ để bảo vệ an toàn điện hiệu quả, giúp bảo trì thuận tiện và có tuổi thọ cao.
11. Được trang bị cửa sổ quan sát trong suốt chống cháy nổ, cho phép quan sát trạng thái cắt theo thời gian thực.
12. Với chức năng báo động, hệ thống sẽ báo động nếu động cơ bị quá tải hoặc cửa không đóng kín.
13. Tốc độ điều chỉnh vô cấp 500-3000 vòng/phút, thích hợp cho việc cắt chính xác nhiều loại vật liệu.
14. Cấu trúc mở kép gồm cửa trượt và cửa bản lề giúp việc đưa các phôi lớn vào vị trí thích hợp trở nên thuận tiện hơn, và phôi có thể được đưa vào buồng cắt từ các hướng trên, trước và trái.
15. Buồng cắt có cấu trúc kín hoàn toàn và khóa an toàn được đóng lại trong quá trình cắt, đảm bảo an toàn và đáng tin cậy.
Thông số kỹ thuật:
|
Model |
CM-110XYZ |
CM-130XYZ |
|
Bánh xe cắt |
Φ350×2.5×Φ32mm |
Φ400×3.5×Φ32mm |
|
Phần cắt tối đa |
Φ110mm |
Φ130mm |
|
Phương pháp kiểm soát |
Hệ thống điều khiển tự động, ba trục, màn hình cảm ứng công nghiệp 7 inch. |
|
|
Đặc trưng |
Schneider Electric, Phần mềm PLC Siemens, Hệ thống hút khí tự động, Hệ thống báo động, Đèn LED, Định vị con trỏ |
|
|
Kích thước bàn cắt |
128x320mm (Bên phải); 180x320mm (Bên trái) |
|
|
Hành trình tối đa |
Trục Z: 130mm; Trục Y: 200mm; Trục X: 100mm |
|
|
Tốc độ quay |
500-3000 vòng/phút |
|
|
Hệ thống điều khiển |
Màn hình cảm ứng màu 7 inch, hệ thống điều khiển PLC Siemens |
|
|
Chế độ cắt |
Cắt bằng cách chặt, cắt bằng cách đẩy phẳng, cắt bằng cách quét. |
|
|
Tốc độ cắt |
0,01-1mm/s (có thể điều chỉnh, mỗi bước 0,01mm) |
|
|
Chế độ đặt lại |
tự động |
|
|
Động cơ cấp liệu |
Động cơ bước |
|
|
Hệ thống làm mát |
hệ thống làm mát bằng nước tự động 2 kênh |
|
|
Phiên bản máy |
Thẳng đứng |
|
|
Công suất đầu vào |
4KW |
|
|
Điện áp đầu vào |
Điện ba pha bốn dây 380V 50HZ |
|
|
Kích thước máy |
1350x1100x1750mm |
|

1. Cửa sổ quan sát lớn 2. Cửa bản lề 3. Cửa trượt
4. Đèn báo lỗi 5. Màn hình cảm ứng PLC Siemens 6. Nút Khởi động/Dừng/Dừng khẩn cấp
7. Khung máy 8. Hộp điện