Tủ sấy dung tích lớn 3000 lít
Model: BPG-3000L
Hãng: Bluepard
Buồng sấy có thiết kế luồng khí độc đáo, giúp kiểm soát nhiệt độ chính xác hơn, đảm bảo sự đồng đều nhiệt độ bên trong buồng. Cấu trúc buồng lớn phù hợp với các thí nghiệm sấy cần không gian rộng hơn, thích hợp cho các ứng dụng trong các công ty dược phẩm sinh học, công ty thực phẩm, công ty mỹ phẩm và công ty hóa chất.
Tính năng sản phẩm
● Điều khiển màn hình cảm ứng thông minh với thao tác dựa trên menu, cho phép cài đặt nhanh các thông số nhiệt độ và thời gian;
● Bên trong buồng được chế tạo hoàn toàn bằng thép không gỉ đánh bóng gương bằng phương pháp hàn hồ quang argon, trong khi bên ngoài được làm bằng thép tấm, tạo nên thiết kế đẹp và mới lạ;
● Sử dụng bộ điều khiển nhiệt độ PID vi tính với chức năng hẹn giờ, đảm bảo điều khiển nhiệt độ chính xác và đáng tin cậy;
● Hệ thống tuần hoàn khí nóng bao gồm quạt có khả năng hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao và các ống dẫn khí phù hợp, cải thiện độ đồng đều nhiệt độ bên trong buồng làm việc;
● Sử dụng loại gioăng silicon tổng hợp mới, cho phép hoạt động ở nhiệt độ cao trong thời gian dài, kéo dài tuổi thọ và dễ dàng thay thế;
● Có thể điều chỉnh lưu lượng khí hút và khí thải thông qua bảng điều khiển nhiệt độ;
● Hệ thống báo động quá nhiệt độc lập tự động tắt buồng khi nhiệt độ vượt quá giới hạn, đảm bảo hoạt động thí nghiệm an toàn và ngăn ngừa tai nạn; (tùy chọn)
● Có thể được trang bị máy in hoặc giao diện RS485 để kết nối với máy in hoặc máy tính để ghi lại các thay đổi thông số nhiệt độ; (Tùy chọn)
● Thiết kế cửa đôi giúp dễ dàng tiếp cận các mẫu vật lớn;
● Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm bánh xe đa năng giúp di chuyển linh hoạt và thuận tiện;
● Có thể bổ sung thêm các kệ dày hơn để đáp ứng yêu cầu tải trọng mẫu vật cao hơn; (Tùy chọn)
Thông số:
| Model | BPG-2000L |
BPG-3000L |
BPG-4000L |
| Dung tích | 2m³ |
3m³ |
4m³ |
| Phạm vi nhiệt độ | Nhiệt độ phòng +10~220℃ |
||
| Kiểm soát nhiệt độ | Điều khiển PID |
||
| Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ |
±0,5℃ |
||
| Độ đồng đều nhiệt độ |
±1,5℃ (@100℃) |
||
| Giao diện người dùng |
Màn hình cảm ứng màu 7 inch |
||
| nguồn điện | 380V/50Hz |
||
| Sức mạnh máy móc | 8,5KW |
||
| Chức năng hẹn giờ | Cấu hình tiêu chuẩn |
||
| Chức năng giao tiếp |
Giao diện truyền thông RS-485 |
||
| Hệ thống báo động |
Có tính năng cảnh báo nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp. |
||
| Cấu trúc cửa |
Thiết kế cấu trúc cửa đôi |
||
| Kích thước bên trong (mm) (Rộng × Sâu × Cao) |
1400×1120×1350 |
1880×1120×1350 |
2250×1120×1350 |
| Kích thước bên ngoài (mm) (Rộng × Sâu × Cao) |
1750×1350×2060 |
2230×1350×2060 |
2600×1350×2060 |