Máy kiểm tra độ hoà tan tự động
Đặc điểm của máy thử độ hòa tan:
Máy thử độ hòa tan xác định tốc độ và mức độ hòa tan của thuốc trong viên nén, viên nang và các chế phẩm rắn khác trong một dung môi xác định.
-
Máy thử độ hòa tan DT-STVI và DT-STVIII sử dụng màn hình cảm ứng độ phân giải cao và hiển thị thời gian chạy, tốc độ, thời gian chờ, v.v. theo thời gian thực.
-
Chức năng hiệu chỉnh nhiệt độ thông minh loại bỏ các lỗi đo lường và đảm bảo người dùng có thể hoàn thành việc hiệu chỉnh nhiệt độ một cách đáng tin cậy thông qua thao tác tương tác.
-
Cung cấp chức năng hẹn giờ tắt máy, hẹn giờ làm nóng tự động, đồng thời có chức năng tự kiểm tra và bảo vệ tự động, có thể đưa ra nhiều cảnh báo lỗi và bảo vệ quá nhiệt thứ cấp.
-
Thiết kế không có khe hở giữa cốc hòa tan và bình chứa nước nhằm đảm bảo tự động căn chỉnh và định vị, loại bỏ các lỗi hệ thống.
-
Lớp phủ hòa tan ngăn ngừa sự bay hơi của chất hòa tan.
-
Nâng hạ phần đầu bằng động cơ, vận hành ổn định và linh hoạt.
Thông số kỹ thuật máy thử độ hòa tan:
| Người mẫu |
DT-XII |
DT-STIII |
DT-STVI |
DT-STVIII |
| Biên độ dao động của cánh khuấy |
≤0,3mm |
| Biên độ dao động của giỏ quay |
≤0,8mm |
| Độ lệch của thanh quay và trục của cốc hòa tan |
≤1mm |
| Phạm vi điều chỉnh tốc độ |
20-200 vòng/phút |
20-250 vòng/phút |
| Độ phân giải tốc độ quay |
1 lần/phút |
| Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ bể nước |
Nhiệt độ phòng ~45ºC |
| Độ phân giải nhiệt độ |
0,1ºC |
| Độ chính xác của việc kiểm soát nhiệt độ |
≤±0,3ºC |
| Số lượng chu kỳ lấy mẫu |
Có thể thiết lập trước 9 khoảng thời gian lấy mẫu khác nhau. |
| Thời gian lấy mẫu |
Thời gian tùy chọn từ 1 đến 999 phút cho mỗi giai đoạn, có thể đếm ngược 9 giai đoạn lấy mẫu theo từng phần. |
| Lỗi thời gian |
±0,5 phút |
| Gọi tham số Dược điển |
Thiết bị này lưu trữ 300 thông số thử nghiệm độ hòa tan trong Dược điển Trung Quốc, có thể được gọi ngẫu nhiên. |
| Cấu hình tiêu chuẩn |
12 mái chèo và 12 cốc |
3 mái chèo và 3 cốc |
6 mái chèo và 6 cốc |
8 mái chèo và 8 cốc (Có thể mua thêm phụ kiện cốc nhỏ). |
| Công suất sưởi điện |
1100W |
500W |
1100W |
1100W |
| Ghi chú |
Màn hình LCD lớn và hệ thống menu thông minh. Đầu máy có thể tự động nâng hạ và có chức năng lật (một mẫu máy có khả năng điều khiển rất tiện lợi). Cảm biến điện tử có thể theo dõi nhiệt độ tại nhiều điểm khác nhau trong thùng máy. |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
1130x730x650 |
730x490x630 |
1130x530x650 |
850x640x670 |
| GW (kg) |
130 |
60 |
85 |
90 |