Máy đo quang phổ màu (Máy đo chênh lệch màu)
Xuất xứ: Trung Quốc
Đặc trưng:
◆ Độ lặp lại cực cao ( Δ E*ab ≤ 0,03) & Độ nhất quán giữa các thiết bị vượt trội ( Δ E*ab ≤ 0,3) – Đạt chứng nhận đo lường cấp 1
Độ lặp lại là một chỉ số hiệu suất quan trọng đối với máy đo chênh lệch màu sắc. Máy BGD 552 sử dụng hệ thống kiểm tra quang điện tử tiên tiến và trải qua quá trình hiệu chuẩn nghiêm ngặt để đạt được độ lặp lại vượt trội. Hơn nữa, máy sử dụng gạch men tiêu chuẩn BCRA để hiệu chuẩn màu sắc và truy xuất nguồn gốc, kết hợp với tay nghề chế tạo xuất sắc, đảm bảo tính nhất quán đặc biệt giữa các thiết bị.
◆ Chức năng hiệu chuẩn mạnh mẽ và tiện lợi
Máy đo BGD 552 không cần hiệu chuẩn thủ công thường xuyên. Chỉ cần đặt máy lên đế hiệu chuẩn, thiết bị sẽ tự động điều chỉnh dựa trên điều kiện môi trường, đảm bảo hiệu suất tối ưu mọi lúc.
Đế hiệu chuẩn có gạch zirconia (ZrO₂ ) màu trắng (độ cứng Mohs 9, tương đương với kim cương), có khả năng chống trầy xước cao và không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ/độ ẩm. So với các đối thủ cạnh tranh sử dụng gạch men hoặc nhựa tiêu chuẩn, điều này đảm bảo độ ổn định và độ bền vượt trội trong thời gian dài.
◆ Nhiều thông số đo lường – Đáp ứng các tiêu chuẩn đa dạng của ngành.
Hơn 40 nguồn sáng (A, B, C, D50, D55, D65, v.v.)
Hơn 30 chỉ số đo lường, bao gồm : Độ phản xạ quang phổ , CIE-Lab, CIE-LCh , Δ E*ab , Khả năng che phủ , độ trắng , độ vàng , v.v.
◆ Khả năng thích ứng đo lường linh hoạt
Máy BGD 552/2 hỗ trợ 6 khe đo cho các kích thước mẫu khác nhau:
Loại ổn định : Φ 11mm + Φ 6 mm + Φ 3 mm
Loại dành cho người khéo tay : ▽ 11mm + ▽ 6mm + ▽ 3mm
◆ Camera HD tích hợp cho định vị chính xác (Chỉ dành cho BGD 552/2)
Máy đo khoảng cách BGD 552/2 được trang bị camera độ phân giải cao để xác nhận trực quan khu vực đo, ngăn ngừa lỗi do sai lệch vị trí.
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số kỹ thuật |
Thông tin đặt hàng |
|
|
Máy đo màu quang phổ cơ bản BGD 55 2 /1 |
Máy đo màu quang phổ cao cấp BGD 55 2/2 |
|
|
Tiêu chuẩn |
CIE số 15 , ISO7724-1 , ASTM E1164 , DIN 5033-7 , v.v. |
|
|
Hình học chiếu sáng/quan sát |
d/8° |
|
|
Đường kính quả cầu tích phân. |
40mm |
|
|
Mục tiêu đo lường |
Độ phản xạ quang phổ , CIE-Lab , CIE-LCh , HunterLab , CIE-Luv , XYZ , Yxy , RGB, Chênh lệch màu (ΔE*ab , ΔE*cmc , ΔE*94 , ΔE*00) , Chỉ số độ trắng/WI ( ASTM E313-00 , ASTM E313-73 , CIE/ISO , AATCC , Hunter , Taube Berger Stensby ), Chỉ số độ vàng/YI ( ASTM D1925 , ASTM E313-00 , ASTM E313-73 ), Độ đen/ My & dM , Độ bền màu khi ố vàng , Độ bền màu khi đổi màu , Sắc độ ( ASTM E313-00 ), Mật độ màu CMYK ( A, T, E, M ), Chỉ số Metamerism ( Milm ) , Hệ màu Munsell , Độ che phủ , Độ mạnh màu ( Độ tạo màu ) |
|
|
Ánh sáng |
A , B , C , D50 , D55 , D65 , D75 , F1 , F2 , F3 , F4 , F5 , F6 , F7 , F8 , F9 , F10 , F11 , F12 , CWF , U30 , U35 , DLF , NBF , TL83 , TL84 ID50 , ID65 , LED-B1 , LED-B2 , LED-B3 , LED-B4 , LED-B5 , LED-BH1 , LED-RGB1 , LED-V1 , LED-V2 |
|
|
Nguồn sáng |
Đèn LED + tia cực tím |
|
|
Người quan sát |
2° 、 10° |
|
|
Màn hình hiển thị |
Màn hình cảm ứng màu 3,5 inch |
|
|
Phương pháp/Cảm biến quang phổ |
Thiết bị quang phổ tích hợp nano / Mảng điốt quang silicon, kênh kép 16 |
|
|
Khoảng bước sóng/Khoảng thời gian |
400nm~700nm (người dùng có thể xem độ phản xạ ở 31 bước sóng) / 10nm |
|
|
Khẩu độ đo |
Φ 11mm |
Ba loại : Φ 11mm , Φ 6mm , Φ 3mm |
|
Chế độ đo |
SCI |
SCI & SCE |
|
Định vị bằng camera |
× |
√ |
|
Tuổi thọ nguồn sáng |
10 năm hoặc một triệu lần |
|
|
Phạm vi phản xạ / Độ phân giải |
0 ~ 200% / 0,01% |
|
|
Phần mềm |
Android , iOS , Windows , Ứng dụng |
|
|
Chế độ đo / Thời gian đo |
Đo đơn lẻ , Đo trung bình ( 2~99 lần ) / Xấp xỉ 1 giây |
|
|
Độ phân giải màn hình |
0,01 |
|
|
Dung lượng lưu trữ dữ liệu |
Bộ nhớ trong: 10.000 bản ghi đo lường ; Hỗ trợ ứng dụng: Lưu trữ không giới hạn trên nền tảng đám mây. |
|
|
Trọng lượng tịnh/Trọng lượng đóng gói |
0,6 kg / 2,2 kg |
|
|
Nguồn điện |
Pin sạc lithium-ion , 3.7V/3000mAh , một lần sạc cho phép thực hiện tới 8.000 lần đo liên tiếp. |
|
|
Ngôn ngữ |
Tiếng Trung, tiếng Anh |
|
|
Giao diện dữ liệu |
USB , Bluetooth |
|
|
Phụ kiện tùy chọn |
BGD 1390 --- Hộp thử nghiệm đặc biệt dành cho bột BGD 1391/A ---Các thành phần thử nghiệm đa năng BGD 1393/A --- Máy in mini |
|