Máy đo màu vi tính chính xác BGD 555&556
Xuất xứ: Trung Quốc
Đặc điểm:
◆Thiết kế hướng đến nhân loại và vận hành tiện lợi
★ Tự động hiệu chỉnh trắng và đen khi khởi động ( chỉ dành cho BGD 556 )
★ Thiết kế cấu trúc phù hợp với nguyên tắc công thái học
★ Giao diện thao tác đơn giản
◆Hiệu suất đo lường ổn định
★ Độ dao động trung bình của △ E nhỏ hơn 0,06, thực tế nằm trong khoảng 0,03~0,05.
★ Thiết kế cấu trúc nhỏ gọn, dễ mang theo, giúp giữ cho thiết bị ổn định hơn khi sử dụng.
◆Định vị linh hoạt và chính xác
★ Định vị bằng camera có thể giải quyết vấn đề định vị trong khu vực nhỏ. Chiều rộng tối thiểu của vùng định vị là 4mm ( chỉ dành cho BGD 556 )
★ Định vị bằng ánh sáng là một chức năng định vị nhanh chóng, đơn giản và tiện lợi, là chức năng độc quyền của Biuged.
◆Các chế độ đo khác (Chỉ dành cho BGD 556)
★ Hai khe đo cho nhiều trường hợp sử dụng hơn.
★ Năm không gian màu cho nhiều lựa chọn phối màu hơn.
★ Mười một nguồn sáng cho nhiều trường hợp khác nhau.
★ Chế độ đo SCI & SCE.
◆Phần mềm PC—Mở rộng thêm nhiều chức năng
★ BIUGED sở hữu bản quyền phần mềm máy tính. Số sê-ri phần mềm và mật khẩu bảo vệ tương ứng đã được cấu hình trong máy đo màu 3nh.
★ Có khả năng thực hiện phân tích sự khác biệt màu sắc, phân tích tích lũy sự khác biệt màu sắc, chỉ số sắc độ, quản lý cơ sở dữ liệu mẫu màu, mô phỏng màu sắc vật thể, v.v.
◆Thiết kế quản lý năng lượng tiên tiến
★ BIUGED là doanh nghiệp đầu tiên sử dụng pin Li-ion dung lượng cao trong máy đo màu.
★ Pin Li-ion BIUGED có thể sạc đi sạc lại nhiều lần, giúp tiết kiệm chi phí. Đồng thời, nó có thể đo hơn 3000 lần chỉ với một lần sạc, đảm bảo độ ổn định khi đo trong thời gian dài.
Thông số kỹ thuật và thông tin đặt hàng:
|
Thông tin đặt hàng → Thông số kỹ thuật ↓ |
|
|
|
Hình học chiếu sáng/quan sát |
8 ° /d |
|
|
Khẩu độ đo |
Φ8mm |
Φ8mm/Φ4mm |
|
Máy dò |
Điốt quang điện silicon |
|
|
Không gian màu |
CIEL*a*b*C*h* ;CIEL*a*b* ;CIEXYZ |
CIEL*a*b*C*h* ;CIEL*a*b* ;CIEXYZ ;CIERGB ;CIEL*u*v* ;CIEL*C*h ;Độ vàng và độ trắng ;Độ bền màu |
|
Công thức chênh lệch màu sắc |
△ E*ab ;△ L*a*b* ;△ E*C*h* |
△ E*ab ;△ L*a*b* ;△ E*C*h* ; △ ECIE94 ;△ E hunter |
|
Nguồn sáng |
D65 |
D65; D50 ; A ; C ; F2 (CWF) ; F6 F7 (DLF) ; F8 ; F10 (TPL5) ; F11 (TL84) ; F12 (TL83/U30) |
|
Thiết bị nguồn sáng |
Kích thích bằng ánh sáng xanh LED |
|
|
Sai sót giữa các thiết bị |
≤0,40ΔE*ab |
|
|
Kho |
100 mẫu chuẩn ; 20.000 mẫu thử |
|
|
Độ lặp lại ( Trung bình của 30 phép đo trên tấm trắng tiêu chuẩn ) |
Độ lệch chuẩn trong △ E* ab 0,07 |
Độ lệch chuẩn trong △ E* ab 0,06 |
|
Ngôn ngữ |
Tiếng Anh/Tiếng Trung |
|
|
Cân nặng |
500g |
|
|
Kích thước |
205×70×100 mm |
|
|
Nguồn điện |
Pin sạc lithium-ion 3.7V@3200mAh |
|
|
Tuổi thọ bóng đèn |
5 năm, hơn 1,6 triệu phép đo |
|
|
Thời gian sạc |
8 giờ - 100% điện năng |
|
|
Đo thời gian trước khi sạc pin |
3000 lần trong 8 giờ |
|
|
Môi trường hoạt động |
-10~40 ℃ , độ ẩm tương đối 0~85%, không ngưng tụ. |
|
|
Phần mềm máy tính |
Phần mềm CQCS3 |
|
|
Giao diện dữ liệu |
USB |
|
|
Phụ kiện tùy chọn |
BGD 1390 --- Hộp thử nghiệm đặc biệt dành cho bột BGD 1391 --- Các thành phần thử nghiệm đa năng BGD 1392 --- Khẩu độ mở rộng Φ 8mm, có thể dùng để đo bề mặt lõm (Chỉ dành cho BGD 556) BGD 1393 --- Máy in mini |
|