Máy đo màu chính xác NH300
Xuất xứ: Trung Quốc
Model: NH300
Đăc điểm:
1. Thiết kế hướng đến con người và vận hành tiện lợi.
-
Tự động hiệu chỉnh trắng và đen khi khởi động
-
Thiết kế kết cấu phù hợp với nguyên tắc công thái học.
-
Giao diện vận hành dễ sử dụng
2. Hiệu suất đo lường ổn định
-
Biến động trung bình của △E nhỏ hơn 0,07, thực tế nằm trong khoảng 0,03~0,06.
-
Thiết kế cấu trúc di động giúp giữ cho thiết bị ổn định hơn khi sử dụng.
3. Định vị linh hoạt và chính xác
-
Định vị bằng ánh sáng là một chức năng định vị nhanh chóng, đơn giản và tiện lợi, là chức năng độc quyền của 3nh.
4. Phần mềm PC — Mở rộng thêm nhiều chức năng
-
3nh sở hữu bản quyền trí tuệ phần mềm máy tính. Số sê-ri phần mềm tương ứng và
-
Chế độ bảo vệ bằng mật khẩu đã được cấu hình trong máy đo màu 3nh.
-
Có khả năng thực hiện phân tích sự khác biệt màu sắc, phân tích tích lũy sự khác biệt màu sắc, chỉ số sắc độ, quản lý cơ sở dữ liệu mẫu màu, mô phỏng màu sắc vật thể, v.v.
5. Thiết kế quản lý năng lượng tiên tiến
-
3nh là doanh nghiệp đầu tiên sử dụng pin Li-ion dung lượng cao trong máy đo màu.
-
Pin Li-ion 3nh có thể sạc nhiều lần, giúp tiết kiệm chi phí. Đồng thời, nó có thể đo được nhiều hơn...
-
Có thể thực hiện 3000 lần đo chỉ với một lần sạc, đảm bảo độ ổn định khi đo trong thời gian dài.
| Model | NH300 | NH310 |
| Hình học chiếu sáng/quan sát | 8 ngày | 8 ngày |
| Khẩu độ đo | Φ8mm | Φ8mm/Φ4mm |
| Máy dò | Điốt quang điện silicon | Điốt quang điện silicon |
| Không gian màu | CIEL*a*b*C*h* CIEL*a*b* | CIEL*a*b*C*h* CIEL*a*b* CIEXYZ CIERGB CIEL*u*v* CIEL*C*h Độ bền màu vàng và trắng |
| Công thức chênh lệch màu sắc | △E*ab △L*a*b △E*C*h | △E*ab △L*a*b* △E*C*h* △ECIE94 △Ehunter |
| Nguồn sáng | D65 | D65 D50 A |
| Thiết bị nguồn sáng | Kích thích bằng ánh sáng xanh LED | Kích thích bằng ánh sáng xanh LED |
| Sai sót giữa các thiết bị | ≤0,40ΔE*ab | ≤0,40ΔE*ab |
| Kho | 100 chiếc tiêu chuẩn, 20000 chiếc mẫu. | 100 chiếc tiêu chuẩn, 20000 chiếc mẫu. |
| Khả năng lặp lại |
Độ lệch chuẩn trong khoảng ΔE*ab là 0,07 Trung bình của 30 phép đo tấm trắng tiêu chuẩn. |
Độ lệch chuẩn trong khoảng ΔE*ab 0,06 Trung bình của 30 phép đo tấm trắng tiêu chuẩn. |
| Cân nặng | 500g | 500g |
| Kích thước | 205×70×100 mm | 205×70×100 mm |
| Nguồn điện | Pin sạc lithium-ion 3.7V@3200mAh | Pin sạc lithium-ion 3.7V@3200mAh |
| Tuổi thọ bóng đèn | 5 năm, hơn 1,6 triệu phép đo | 5 năm, hơn 1,6 triệu phép đo |
| Thời gian sạc | 2 giờ (lần đầu tiên 8 giờ - 100% điện) | 2 giờ (lần đầu tiên 8 giờ - 100% điện) |
| Thời gian đo trước khi sạc lại | Hơn 3000 lần | Hơn 3000 lần |
| Phạm vi nhiệt độ/độ ẩm hoạt động | -10~40℃, độ ẩm tương đối 0~85%, không ngưng tụ. | -10~40℃, độ ẩm tương đối 0~85%, không ngưng tụ. |
| Giao diện dữ liệu | USB | USB |
| Khẩu độ mở rộng (tùy chọn) | - | Khẩu độ mở rộng Φ8mm, thích hợp để đo bề mặt lõm. |
| Máy in (tùy chọn) | Máy in nhiệt thu nhỏ | Máy in nhiệt thu nhỏ |