Máy đo khoảng cách bằng Laser Fluke 417D
Xuất xứ: Mỹ
Hãng: Fluke
Model: Fluke 417D
Đặc điểm:
- Đo khoảng cách tối đa lên đến 131 feet (40 mét) với độ chính xác là 0,08 inch (2 mm).
- Thực hiện đo lường ngay lập tức chỉ bằng một nút bấm.
- Phù hợp cho nhiều ứng dụng trong nhà và ngoài trời.
- Màn hình có đèn nền giúp cải thiện khả năng nhìn rõ.
- Dễ dàng định hướng mục tiêu nhờ vào tia laser sáng.
- Tính toán diện tích (hình vuông) một cách nhanh chóng.
- Có chức năng đo liên tục.
- Tuổi thọ pin được kéo dài với tính năng tự động tắt.
- Pin có thể sử dụng tới 3000 lần đo.
- Màn hình hiển thị 2 dòng.
- Thiết kế siêu di động.
- Chống sốc từ độ cao 1 mét.
- Tiêu chuẩn IP54 chống bụi và nước
Thông số kỹ thuật:
| Dải đo điển hình [1] | 0,2-40 m/0,6-131 ft |
| Sai số đo điển hình* [1] | 2,0 mm ± 1,5 mm/± 0,06 in *** |
| Sai số đo tối đa [2] | ± 3,0 mm/0,12 in *** |
| Độ chính xác lên đến 10m (+/-) | ± 2 mm |
| Màn hình | 2 dòng/1 mm/1/32 in |
| Màn hình chiếu sáng | Có |
| Điểm laser tại khoảng cách | 6/30/60 mm (10/40/100 m) |
| Diện tích | Có |
| Thiết lập đơn vị (đơn vị nhỏ nhất được hiển thị) | 0.000m, 0′ 00” 1/32, 0 in 1/32 |
| Tự động tắt laser | 90 giây |
| Tự động ngắt điện | 180 giây |
Thông số chung Máy đo khoảng cách bằng Laser Fluke 417D |
|
| Nhóm laser | II |
| Loại laser | 635 nm, <1 mW |
| Lớp bảo vệ | IP54 |
| Tuổi thọ pin (2 x AAA) 1,5 V NEDA 24A/IEC LR03 | Lên tới 3.000 lần đo |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | 11,9 x 3,8 x 2,6 cm |
| Thử va đập rơi | 1 mét |
| Trọng lượng (có pin) | 95g (3,35 oz) |
| Dải nhiệt độ: Bảo quản | -25 °C đến 70 °C (-13 °F đến 158 °F) |
| Dải nhiệt độ: Hoạt động | -10 °C đến 50 °C (14 °F đến +122 °F) |
| Chu kỳ hiệu chuẩn | Không áp dụng |
| Độ ẩm tương đối tối đa | 85 % @ 20°F to 120 °F (-7 °C to 50 °C) |
| An toàn | CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04, UL Std. Số 61010-1 (Phiên bản thứ hai), ISA-82.02.01, Tiêu chuẩn IEC số 61010-1:2001, EN60825-1:2007 (Loại II) |
| EMC | 61326-1:2006 |
[1] Áp dụng cho độ phản chiếu mục tiêu 100 % (tường sơn trắng), độ chiếu sáng nền thấp, 25 °C (13 °F).
[2] Áp dụng cho độ phản chiếu mục tiêu 10 % đến 500%, độ chiếu sáng nền cao, -10 °C đến +50 °C (14 °F đến +122 °F).
[3] Sai số áp dụng từ 0,05 m đến 10 m (0,001 ft đến 32,8 ft) với độ tin cậy 95 %. Sai số tối đa có thể đến 0,1 mm/m (0,003 in/ft) cho khoảng cách từ 10 m đến 30 m (32,8 ft đến 98,4 ft) và đến 0,15 mm/m (0,005 in/ft) đối với khoảng cách trên 30 m (98,4 ft).
[4] Áp dụng cho độ phản chiếu mục tiêu 100 %, độ chiếu sáng nền trong khoảng 10.000 lux đến 30.000 lux.
[5] Sau khi người dùng hiệu chuẩn. Góc bổ sung liên quan đến độ lệch ± 0,01° trên mỗi độ lên đến ±45° trong mỗi cung phần tư. Áp dụng ở nhiệt độ phòng. Đối với toàn dải nhiệt độ hoạt động độ lệch tối đa tăng ±0,1°.