Máy đo độ nhớt (Rheometer) màn hình cảm ứng có thể lập trình
Xuất xứ: Trung Quốc
Đặc trưng:
◆ Hiển thị tốc độ cắt và ứng suất cắt mẫu
◆ Kiểm tra độ nhớt liên tục và báo động bằng âm thanh khi vượt quá phạm vi đo.
◆ Màn hình cảm ứng độ phân giải cao 7 inch, dễ thao tác và hiển thị nhiều thông tin. Giao diện người-máy mạnh mẽ và đa dạng tính năng.
Menu thao tác thân thiện với người dùng để chuyển đổi.
◆ Vỏ chống tĩnh điện và cột nâng bằng vật liệu PC
◆ Đầu dò nhiệt độ RTD tích hợp
◆ Bộ xử lý chip ARM: tốc độ xử lý dữ liệu cao hơn
◆ Trục nhỏ bền bỉ được thiết kế mới
◆ Được trang bị giao diện Ethernet gigabit để truyền dữ liệu, đáng tin cậy và nhanh chóng.
◆ Có giao diện USB, hỗ trợ lưu dữ liệu đo qua ổ đĩa ngoài: đo một điểm, đo liên tục và đo theo thời gian.
các cách thức lựa chọn.
◆ Được trang bị giao diện RS 232, có thể in dữ liệu đo bằng máy in mini, giúp tiết kiệm công sức.
◆ Được người dùng hiệu chuẩn, hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ và độ nhớt được bảo vệ bằng mật khẩu, và người dùng cũng có thể chỉnh sửa chúng khi cần.
Có dữ liệu đáng tin cậy và chính xác.
◆ Chuyển đổi tự do giữa các đơn vị độ nhớt khác nhau, tự động chuyển đổi độ nhớt động học sang độ nhớt động lực học.
◆ Hiệu chuẩn tuyến tính bằng máy tính
◆ Kèm theo bộ chuyển đổi nguồn AC 100V-240V, khả năng chống nhiễu tốt.
◆ Kèm theo hướng dẫn sử dụng chi tiết
◆ Phần mềm phân tích lập trình chuyên nghiệp BGD 1608 tùy chọn, có thể hiển thị đường cong đặc tính lưu biến của mẫu.
Thông số kỹ thuật:
|
Thông tin đặt hàng → Thông số ↓ |
BGD 156/S |
BGD 158/S |
|
Phạm vi đo (mPa.s) |
BGD 156/1S:1-2M BGD 156/2S:100-13M BGD 156/3S:200-26M BGD 156/4S:800-104M |
BGD 158/1S: 1-6M BGD 158/2S: 100-40M BGD 158/3S: 200-80M BGD 158/4S: 800-320M |
|
RPM (mỗi phút) |
0,3-100 |
0,1-250 |
|
Số lượng rôto |
BGD 156(8)/1 : bốn rôto--- Số 1, Số 2, Số 3, Số 4 (#0 là tùy chọn) BGD 156(8)/2 、BGD 156(8)/3 、BGD 156(8)/4: sáu rôto --- |
|
|
Độ chính xác đo lường |
± 1,0% (trên toàn bộ phạm vi) |
|
|
Khả năng lặp lại |
± 0,5% (trên toàn bộ phạm vi) |
|
|
Nguồn điện |
Bộ chuyển đổi nguồn ( Đầu vào : 110/220 V ; 50/60 Hz ; Đầu ra : 15V ; 1.2A ) |
|
|
Phụ kiện tùy chọn |
BGD 1601 --- Bộ chuyển đổi độ nhớt thấp ( Rotor số 0 ) BGD 1602 --- Bộ chuyển đổi mẫu nhỏ ( bao gồm NO.21 , NO.27 , NO.28 , NO.29, và phạm vi đo tối đa sẽ giảm đi một phần sáu ) BGD 1603 --- Máy in một màu mini BGD 1608 --- Phần mềm thu thập dữ liệu và phân tích lập trình cho máy đo độ nhớt |
|
(M=1 triệu)