Máy đo độ nhớt màn hình cảm ứng lập trình được tích hợp chức năng điều khiển nhiệt độ
Xuất xứ: Trung Quốc
Đặc trưng:
◆ Gồm máy đo độ nhớt màn hình cảm ứng rộng 7 inch, bộ chuyển đổi mẫu lượng nhỏ (SSR), ống đựng mẫu hình trụ và rôto SC4, bộ điều khiển nhiệt độ.
◆ BGD 157 có thể hiển thị tốc độ cắt và ứng suất cắt, có thể thực hiện phép đo chính xác dưới một tốc độ cắt nhất định.
◆ Chỉ cần 2ml~16ml mẫu,cấu trúc hình trụ của rotor SC4 có thể cung cấp phép đo độ nhớt chính xác.
◆ Hệ thống nâng hạ và định vị chính xác bằng điện, SSR dễ dàng lắp ráp và tháo rời, thuận tiện cho việc vệ sinh.
◆ SSR được thiết kế phù hợp với bộ điều khiển nhiệt độ, đảm bảo nhiệt độ ổn định chính xác cho mẫu.
◆ Với lượng mẫu nhỏ, thao tác khuấy bằng rotor có thể giảm thiểu sự không đồng đều về nhiệt độ của mẫu, rút ngắn đáng kể thời gian xử lý nhiệt mẫu.
Thông số kỹ thuật:
|
Thông tin đặt hàng → Thông số ↓ |
BGD 156/TS ( DV- Ⅰ ) |
BGD 157/TS ( DV- Ⅱ ) |
|
Phạm vi đo |
BGD 156/TS1: 5-330K BGD 156/TS2: 50-3,3M BGD 156/TS3: 100-6,6M BGD 156/TS4: 400-26,4M |
BGD 157/TS1: 5-1M BGD 157/TS2: 25-10M BGD 157/TS3: 50-20M BGD 157/TS4: 200-80M |
|
RPM (mỗi phút) |
0,3-100 |
0,1-200 |
|
Chức năng |
Đo độ nhớt |
Đo độ nhớt, tốc độ biến dạng, ứng suất cắt |
|
Phần mềm (Tùy chọn) |
BGD 1607 Phần mềm thu thập dữ liệu và vẽ đồ thị |
BGD 1608 Phần mềm thu thập dữ liệu và vẽ đồ thị |
|
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ |
Đặt nhiệt độ điểm đơn |
Tăng nhiệt độ theo chương trình |
|
Số lượng rôto |
Tiêu chuẩn : SC4-21# , 27# , 28# , 29# ( SC4-14 , 15 , 16 , 18 , 25 , 31 , 34 là tùy chọn ) |
|
|
Vật mẫu |
2-16ml |
|
|
Đo lường Sự chính xác |
± 1,0% (trên toàn bộ phạm vi) |
|
|
Khả năng lặp lại |
± 0,5% (trên toàn bộ phạm vi) |
|
|
Phạm vi nhiệt độ |
-1 ℃ ~150 ℃ ( độ chính xác ±0,1 ℃ ) |
|
|
Quyền lực |
Đầu vào : AC100-240V, 50Hz/60Hz ; Đầu ra : DC17V 1.2A |
|
|
Trọng lượng gói hàng |
20 kg |
|
|
Kích thước gói hàng |
490mm×360mm×600 mm |
|