Máy đo độ nhớt có thể lập trình
Xuất xứ: Trung Quốc
Đặc trưng:
◆ Tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 1652, ISO 2555, ISO 3219, ASTM D2196, ASTM D2983, v.v.
◆ Màn hình cảm ứng HD 7 inch: Giao diện thân thiện với người dùng, hiển thị rõ nét và chi tiết.
◆ Bộ điều khiển động cơ bước độ chính xác cao: Điều chỉnh tốc độ vô cấp, quay chính xác, hoạt động êm ái và không gây tiếng ồn. Không bị ảnh hưởng bởi sự dao động điện áp xoay chiều.
◆ Thước thủy điện tử tích hợp: Hiển thị trạng thái cân bằng theo thời gian thực để điều chỉnh nhanh chóng và dễ dàng.
◆ Lắp đặt trục chính bằng nam châm: Giảm mài mòn trục trong quá trình thay trục chính, tăng độ bền.
◆ Thiết kế trục gia cường: Được thiết kế để đảm bảo độ tin cậy lâu dài.
◆ Bộ chuyển đổi nguồn: Dải điện áp đầu vào rộng với khả năng chống nhiễu mạnh mẽ.
◆ Công nghệ lấy mẫu thời gian thực cho phép quan sát sự thay đổi độ nhớt ngay cả ở tốc độ thấp mà không cần phải chờ đợi.
◆ Thử nghiệm lập trình: Hỗ trợ đo theo thời gian, lập trình tốc độ/nhiệt độ tăng dần (yêu cầu bộ chuyển đổi mẫu nhỏ điều khiển nhiệt độ tùy chọn).
◆ Hiển thị đồ thị theo thời gian thực: Trực quan hóa xu hướng độ nhớt theo thời gian, độ nhớt theo tốc độ và độ nhớt theo nhiệt độ (với bộ chuyển đổi tùy chọn) trong quá trình thử nghiệm.
◆ Chuyển đổi đa đơn vị: Đơn vị độ nhớt động và độ nhớt tĩnh có thể hoán đổi cho nhau; tính toán tự động.
◆ Được hiệu chuẩn tại nhà máy và có thể hiệu chuẩn lại bởi người dùng: Hiệu chuẩn tuyến tính toàn dải thông qua máy tính; có thể điều chỉnh bởi người dùng.
◆ Phần mềm đo độ nhớt tùy chọn: Vận hành bằng máy tính và phân tích dữ liệu nâng cao cho các nghiên cứu so sánh về độ nhớt.
Thông số kỹ thuật chính:
|
Thông tin đặt hàng → Thông số ↓ |
BGD 168/L |
BGD 168/M |
BGD 168/H |
|
Phạm vi đo (mPa.s) |
1-6 tháng |
50-40 tháng |
400-320M |
|
RPM (mỗi phút) |
0,1-250 |
||
|
Rôto |
LV1 , LV2 , LV3 , LV4 |
RV2 , RV3 , RV4 , RV5 , RV6 , RV7 |
|
|
Đo lường Sự chính xác |
± 1,0% (trên toàn bộ phạm vi) |
||
|
Khả năng lặp lại |
± 0,5% (trên toàn bộ phạm vi) |
||
|
Nguồn điện |
Bộ chuyển đổi nguồn ( Đầu vào : 110/220 V ; 50/60 Hz ; Đầu ra : 12V ; 2A) |
||
|
Phụ kiện tùy chọn |
BGD 162/Z-004 --- Bộ chuyển đổi UL ( Rotor LV0 + Thùng chứa được chỉ định ) BGD 168/Z-003 --- Bộ chuyển đổi mẫu nhỏ ( SC21 , SC27 , SC28 , SC29 có bốn rotor , và phạm vi đo tối đa sẽ khác nhau ) BGD 168/Z-004 --- Phần mềm điều khiển và phân tích dữ liệu máy đo độ nhớt BGD 845/846 --- Bể tuần hoàn nhiệt độ thấp-cao |
||
(M=1 triệu)