Máy đo độ dày lớp phủ siêu âm

Liên hệ
Còn hàng

Đối với một số chất nền phi kim loại như gỗ, thủy tinh, nhựa và bê tông, việc đo độ dày lớp phủ không phá hủy đặc biệt là trong các hệ thống lớp phủ nhiều lớp, có thể  rất khó khăn. Máy đo độ dày lớp phủ siêu âm BGD 549 mới được phát triển bởi  Biuged  đã giải quyết hiệu quả vấn đề này. Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên lý siêu âm, trong đó đầu dò phát ra các xung siêu âm tần số cao truyền qua chất dẫn (thời gian truyền không đáng kể) vào lớp phủ. Khi gặp các giao diện giữa các lớp có mật độ khác nhau, một phần sóng siêu âm phản xạ thành một xung mới, trong khi phần còn lại tiếp tục truyền đi. Xung phản xạ trở lại đầu dò, nơi nó được thu nhận bởi cảm biến siêu âm tích hợp. Thiết bị xử lý thời gian truyền của xung trong lớp phủ để tính toán độ dày tương ứng. Được thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn  ISO/TS 19397 “Xác định độ dày màng sơn - Phương pháp đo độ dày bằng siêu âm”, BGD 549 không chỉ chuyên dụng để đo độ dày lớp phủ trên nhựa, gỗ, thủy tinh và các chất nền phi kim loại khác mà còn có khả năng đo độ dày lớp phủ và vật liệu nền trên chất nền kim loại. 

Máy đo độ dày lớp phủ siêu âm

Xuất xứ: Trung Quốc

Đặc trưng:
◆  Phạm vi ứng dụng rộng: Đo lớp phủ trên hầu hết mọi chất nền, bao gồm thép, nhôm, nhựa, thủy tinh, v.v.
 Đo đa lớp: Hỗ trợ tối đa 3 lớp (lớp phủ hoặc lớp phủ + chất nền), đáp ứng nhu cầu kiểm tra phức tạp.
 Công nghệ ADC tốc độ cao: Độ phân giải 1μm cho độ chính xác ở mức micron.
 Màn hình màu IPS cấp công nghiệp, thao tác trực quan dựa trên menu với hình ảnh rõ nét.
 Phạm vi đo rộng: 13–5500μm (lớp phủ nhựa epoxy), 300–14800μm (thép 45#).
Bao phủ từ lớp phủ siêu mỏng đến dày, thích ứng với các kịch bản đa vật liệu, đa quy trình.
 Hiển thị dạng sóng thời gian thực.
 Con trỏ có thể điều chỉnh giúp phân tích cấu trúc lớp phủ và xác minh ranh giới đo để cải thiện độ chính xác.
 Chuyển đổi độ khuếch đại tự động – Tự động chọn độ khuếch đại tối ưu dựa trên loại vật liệu và độ dày.
 3 Chế độ điều chỉnh vận tốc âm thanh – Chọn theo vật liệu, độ dày đã biết hoặc nhập thủ công để linh hoạt hơn.
 Lọc ngưỡng – Đặt giới hạn trên/dưới và độ dày ước tính để loại bỏ tiếng vọng gây nhiễu.
  Lưu trữ 999 dữ liệu – Dung lượng lớn để lưu trữ hồ sơ và phân tích so sánh.
 Vùng đo nhỏ Φ6mm – Lý tưởng cho các cấu trúc nhỏ và các phép đo cục bộ.
 Các chức năng khác – Hiệu chuẩn điểm 0, chế độ đo liên tục, bù nhiệt độ tích hợp.

Thông số kỹ thuật:

■  Phạm vi đo  13μm5,500 μm ( lớp phủ epoxy  ; 300μm ~14,800μm (thép 45#)

■ Độ phân giải :  1μm 

■ Độ chính xác :  ≤± (3%H + 3 μm ), trong đó H = giá trị tham chiếu

■ Phạm vi vận tốc âm thanh : 1.000  m / s ~ 9.999 m/ (có thể điều chỉnh)

■ Diện tích đo tối thiểu  Φ6mm

■ Màn hình  Màn hình màu IPS 800×480

■ Đơn vị  μm / mil

■ Ngôn ngữ Tiếng Trung giản thể, Tiếng Anh

■ Kích thước (Bộ phận chính) 142mm × 91mm × 23mm

■ Kích thước đầu dò  Φ26mm × 42.1mm

■ Trọng lượng  475g

■ Nguồn điện  Pin Li-ion sạc lại được (3.7V, 4000mAh)

■ Cổng sạc  USB Type-C

■ Điện áp đầu vào  DC 5V

■  Dòng điện hoạt động  Công suất tiêu thụ  1475mW

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK: 110605337555 Vietinbank -CN Ba Đình
Liên Hệ Trực Tiếp 0988 664 592 hoặc 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline