Máy đo độ cứng con lắc BGD 509/S (Mới)
Xuất xứ: Trung Quốc
Đặc trưng:
◆ Màn hình cảm ứng điện dung lớn hiển thị nhiều thông số kiểm tra, nhiệt độ và độ ẩm môi trường, với nội dung phong phú và trực quan.
◆ Tự động bắt đầu thử nghiệm chỉ với một nút bấm. Máy tự động di chuyển con lắc đến vị trí thả, tự động kẹp các tấm thử nghiệm và tự động hoàn thành thử nghiệm. Mức độ tự động hóa cao, thao tác đơn giản hơn, loại bỏ hoàn toàn các lỗi do thao tác của con người gây ra.
◆ Bệ làm việc nâng hạ tự động được thiết kế độc đáo, có thể tự động kẹp tấm thử nghiệm trong 3 giây và liên tục cung cấp lực kẹp tối thiểu 25N, với bệ ổn định không rung lắc khi con lắc đu đưa.
◆ Con lắc có độ chính xác cao được gia công bằng phương pháp cơ khí chính xác, độ ổn định cao, đảm bảo tính khả reproducible và khả năng so sánh của dữ liệu thử nghiệm, tương đương với các sản phẩm nhập khẩu tương tự.
◆ Cửa kính hữu cơ dạng nâng toàn bộ, thao tác thuận tiện, giúp tăng đáng kể không gian làm việc, đồng thời giảm thiểu sai lệch dữ liệu do luồng không khí gây ra. Ngoài ra, thiết kế lực cản một chiều giúp ngăn ngừa va đập vào thiết bị khi cửa đóng sập đột ngột.
◆ Có thể chuyển đổi giữa hai phương pháp thử nghiệm: con lắc K (König) hoặc con lắc P (Persoz).
◆ Sử dụng nam châm điện để thả con lắc nhằm đạt được kết quả thử nghiệm chính xác hơn.
◆ Tích hợp cảm biến độ nghiêng ngang độ chính xác cao với độ chính xác 0,05°, cho phép khách hàng trực tiếp quan sát độ lệch ngang trên màn hình cảm ứng để điều chỉnh dễ dàng và nhanh chóng.
◆ Tự động đếm và hiển thị thời gian cũng như kết quả kiểm tra theo thời gian thực, tự động dừng kiểm tra khi độ lệch đạt mức thấp 3° (König) hoặc 4° (Persoz), đồng thời tính toán chu kỳ kiểm tra.
◆ Xem dữ liệu kiểm tra lịch sử để khách hàng dễ dàng so sánh dữ liệu.
◆ Thích hợp cho các tấm thử nghiệm có độ dày khác nhau, từ 0,1mm đến 5,5mm.
◆ Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
Thông số kỹ thuật:
|
Thông tin đặt hàng → Mục kỹ thuật ↓ |
BGD 509S/K |
BGD 509S/P |
BGD 509S/K+P |
|
Con lắc |
König |
Persoz |
König+ Persoz |
|
Cân nặng |
200g±0,2 |
500g±0,1 |
200g±0,2/500g±0,1 |
|
Đường kính quả bóng |
5mm (0.2in) |
8mm (0.3in) |
5mm/8mm |
|
Bắt đầu lệch hướng |
6º |
12º |
6º /12 º |
|
Đầu lệch |
3º |
4º |
3 º /4 º |
|
Chu kỳ dao động |
1,4 giây |
1 giây |
1,4 giây/1 giây |
|
Thời gian giảm chấn trên kính |
250±10 giây |
430±10 giây |
250±10 giây / 430±10 giây |
|
Kích thước tổng thể |
425mm×400mm×810mm (Dài×Rộng×Cao) |
||
|
Trọng lượng tịnh |
21,5 kg |
||