Máy cân mực FLUKE PLS HV2R KIT
Xuất xứ: Mỹ
Hãng: Fluke
Model: PLS HV2R KIT
Đặc điểm:
- Tự cân bằng: Máy tự động cân bằng trong phạm vi nhất định, giúp thiết lập mặt phẳng laser nhanh chóng và chính xác.
- Mặt phẳng laser ngang và dọc: HV2R có thể tạo ra mặt phẳng laser ngang 360 độ và mặt phẳng laser dọc khi được đặt ở vị trí thẳng đứng.
- Chế độ quét: Máy có chế độ quét với các tốc độ khác nhau, giúp tăng khả năng hiển thị tia laser trong các điều kiện ánh sáng khác nhau.
- Độ chính xác cao: Máy có độ chính xác cao, đảm bảo kết quả đo đạc tin cậy. Độ chính xác thường là ≤ 2.2 mm @ 30 m (≤ 3/32 in @ 100 ft).
- Khả năng chống chịu: Được thiết kế để chịu được các điều kiện làm việc khắc nghiệt trên công trường với cấp bảo vệ IP67 (chống bụi hoàn toàn và chống nước khi ngâm trong nước tạm thời) và đã được kiểm tra thả rơi từ độ cao 1 mét.
- Bộ thu tín hiệu laser (XLD): Đi kèm bộ thu tín hiệu laser XLD giúp mở rộng phạm vi hoạt động của máy và cho phép làm việc trong điều kiện ánh sáng mạnh.
- Điều khiển từ xa: Một số phiên bản đi kèm điều khiển từ xa, cho phép người dùng điều khiển máy từ xa một cách thuận tiện.
Thông số kỹ thuật:
Máy cân bằng xoay PLS HV2R PLS HV2G
Laser Loại II đỏ Loại II xanh lá
Trục laser Ngang và Dọc Ngang và dọc
Độ chính xác ≤ 2,2 mm @ 30 m (≤ 3/32 in @ 100 ft) ≤ 2,2 mm @ 30 m (≤ 3/32 in @ 100 ft)
Phạm vi tự động cân bằng ± 5 độ ± 5 độ
Phạm vi độ dốc thủ công ± 5 độ ± 5 độ
Phạm vi làm việc
Không có đầu dò laser XLD
≤ 30 m (100 ft) ≤ 30 m (100 ft)
Với đầu dò laser XLD
≤ 300 m (1000 ft) ≤ 300 m (1000 ft)
Trọng lượng 3 kg (6,6 lb) 3 kg (6,6 lb)
Thử nghiệm rơi 1 m 1 m
Xếp hạng IP IP67 IP67
Nhiệt độ hoạt động
-20 °C đến 50 °C (-4 °F đến 122 °F) -20 °C đến 50 °C (-4 °F đến 122 °F)
Pin 4 x Pin kiềm D hoặc pin sạc NiMH 4 x Pin kiềm D hoặc pin sạc NiMH
Thời lượng pin > 60 giờ > 60 giờ
Phụ kiện Máy dò laser xoay PLS XLD
Phạm vi hoạt động 300m (1000 ft)
Kích thước 135 mm x 69 mm x 25 mm
Trọng lượng 0,19 kg (0,42 lbs)
Thử nghiệm rơi 1 m
Xếp hạng IP IP67
Nhiệt độ hoạt động
-20 °C đến 50 °C (-4 °F đến 122 °F)
Pin 1 x Pin kiềm AA
Thời lượng pin > 50 giờ
Quang phổ nhìn thấy được 450 nm – 800 nm
Độ chính xác
Tinh xảo 1 mm (0,05 in)
Trung bình 2 mm (0,1 in)
Thô 5 mm (0,2 in)
Tương thích điện từ (EMC)
Tiêu chuẩn quốc tế IEC 61326-1: Môi trường điện từ cơ bản CISPR 11: Nhóm 1, Loại B
Nhóm 1: Thiết bị đã cố ý tạo ra và/hoặc sử dụng năng lượng tần số vô tuyến ghép nối dẫn điện cần thiết cho chức năng bên trong của chính thiết bị.
Loại B: Thiết bị thích hợp để sử dụng trong các cơ sở dân dụng và trong các cơ sở được kết nối trực tiếp với mạng lưới cung cấp điện áp thấp cung cấp điện cho các tòa nhà được sử dụng cho mục đích dân dụng.
Phát thải vượt quá mức quy định của CISPR 11 có thể xảy ra khi thiết bị được kết nối với vật thử nghiệm.
Hàn Quốc (KCC) Thiết bị loại B (Thiết bị truyền thông phát thanh cho gia đình)
Hoa Kỳ (FCC) 47 CFR 15 phần B. Sản phẩm này được coi là thiết bị được miễn trừ theo điều khoản 15.103.