Lò Nung 1100 °C Nabertherm

Liên hệ
Còn hàng

Lò nung  Nabertherm 1100 °C

Hãng : Nabertherm

Xuất xứ: Đức

Thông tin 

Tmax 1100 °C

Hệ thống gia nhiệt từ hai phía với các phần tử gia nhiệt được bảo vệ trong các ống thủy tinh thạch anh.

Thời gian làm nóng nhanh (xem bảng)

Việc thay thế các bộ phận gia nhiệt và vật liệu cách nhiệt rất dễ dàng và thuận tiện cho việc bảo trì.

Vỏ máy được sơn màu RAL 9003.

Rơle bán dẫn giúp vận hành êm ái.

Vỏ kép được làm từ các tấm thép không gỉ có bề mặt nhám, kết hợp với quạt làm mát giúp giảm nhiệt độ bề mặt.

Chỉ sử dụng các vật liệu cách nhiệt không phân loại theo Quy định EC số 1272/2008 (CLP)

Cửa lật có thể dùng làm bệ làm việc.

Cửa thoát khí ở tường phía sau

Kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ

Bộ điều khiển được gắn dưới cửa để tiết kiệm không gian.

Bộ điều khiển R8 (có thể điều chỉnh cho một nhiệt độ)

Ứng dụng được xác định trong phạm vi các hướng dẫn vận hành.

Lò nung  Nabertherm 1100 °C

Hãng : Nabertherm

Xuất xứ: Đức

Thông tin chung

Tmax 1100 °C

Hệ thống gia nhiệt từ hai phía với các phần tử gia nhiệt được bảo vệ trong các ống thủy tinh thạch anh.

Thời gian làm nóng nhanh (xem bảng)

Việc thay thế các bộ phận gia nhiệt và vật liệu cách nhiệt rất dễ dàng và thuận tiện cho việc bảo trì.

Vỏ máy được sơn màu RAL 9003.

Rơle bán dẫn giúp vận hành êm ái.

Vỏ kép được làm từ các tấm thép không gỉ có bề mặt nhám, kết hợp với quạt làm mát giúp giảm nhiệt độ bề mặt.

Chỉ sử dụng các vật liệu cách nhiệt không phân loại theo Quy định EC số 1272/2008 (CLP)

Cửa lật có thể dùng làm bệ làm việc.

Cửa thoát khí ở tường phía sau

Kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ

Bộ điều khiển được gắn dưới cửa để tiết kiệm không gian.

Bộ điều khiển R8 (có thể điều chỉnh cho một nhiệt độ)

Ứng dụng được xác định trong phạm vi các hướng dẫn vận hành.

Thông số kỹ thuật:

Model

Tmax

Kích thước bên trong (mm)

Âm lượng

Kích thước bên ngoài 2 mm

Độ đồng đều nhiệt độ là +/− 5K trong không gian làm việc trống 4

Tải kết nối 5

Điện

Cân nặng

thời gian làm nóng

 

ở °C 1

w

d

h

trong l

Tây

D

H

w

d

h

tính bằng kW

sự liên quan

tính bằng kg

trong phút 3

LE 1/11

1100

90

115

110

1

290

280

410

40

65

60

1.6

1 pha

15

10

LE 2/11

1100

110

180

110

2

330

390

410

60

130

60

1.9

1 pha

20

15

LE 6/11

1100

170

200

170

6

390

440

470

120

150

120

2.0

1 pha

27

30

LE 14/11

1100

220

300

220

14

440

540

520

170

250

170

3.2

1 pha

35

35

LE 24/11

1100

260

330

280

24

490

570

590

200

270

230

3,5

1 pha

42

40

1 Nhiệt độ làm việc khuyến nghị cho các quy trình có thời gian giữ nhiệt dài hơn là 1050 °C.
2 Kích thước bên ngoài thay đổi khi lò được trang bị thêm thiết bị. Kích thước theo yêu cầu.
3 Thời gian gia nhiệt của lò rỗng và đóng kín đến Tmax −100 K (kết nối với 230 V 1/N/PE).
4 Độ đồng đều nhiệt độ +/− 5 K với cửa hút gió tươi đóng kín trong không gian làm việc trống theo tiêu chuẩn DIN 17052-1 ở nhiệt độ làm việc trên 800 °C, xem trang 77.
5 Công suất kết nối đề cập đến lò tiêu chuẩn và có thể tăng lên đối với lò có thiết bị bổ sung. Đối với lò có tùy chọn kết nối điện áp đa dải, công suất kết nối áp dụng cho điện áp kết nối cao nhất cho phép.

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK: 110605337555 Vietinbank -CN Ba Đình
Liên Hệ Trực Tiếp 0988 664 592 hoặc 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline