Hệ thống kiểm tra lon rỗng và tạp chất CanNeed-ICI-1000
Xuất xứ: Trung Quốc
Model: CanNeed-ICI-1000
Đặc điểm:
1) Hệ thống sử dụng phần cứng hình ảnh quang học độc đáo.
2) Hệ thống sử dụng công nghệ phát hiện quang học xuất sắc, với phương pháp xử lý hình ảnh chính xác.
3) Tốc độ kiểm tra ≥ 800 chiếc/phút.
4) Nút bấm một chạm giúp kiểm tra nhanh chóng.
5) Loại bỏ các lon bị lỗi một cách đáng tin cậy, và có chức năng xác nhận việc loại bỏ để tránh bỏ sót.
6) Với hệ thống báo động bằng âm thanh và ánh sáng, có thể cài đặt số lần lỗi NG liên tục để dừng băng tải và phát tín hiệu báo động.
7) Thống kê dữ liệu thử nghiệm: số lượng đạt yêu cầu, số lượng không đạt yêu cầu, thời gian chạy, số lượng phân loại lỗi.
8) Cấu trúc hệ thống dạng mô-đun giúp việc nâng cấp và cập nhật trở nên dễ dàng.
9) Dịch vụ tự phục vụ có sẵn thông qua kết nối dịch vụ từ xa.
10) Dễ dàng lắp đặt.
Thông số kỹ thuật:
Thiết kế:
1) Sử dụng máy ảnh và ống kính thương hiệu nhập khẩu để thiết kế hệ thống hình ảnh quang học độc đáo.
2) Sử dụng bộ mã hóa và linh kiện tháo lắp nhập khẩu.
3) Được làm từ chất liệu thép không gỉ 304.
4) Sử dụng máy tính công nghiệp hiệu năng cao.
5) Giao diện tiếng Trung và tiếng Anh, dễ sử dụng.
Các chỉ số kiểm tra:
|
Mã số sản phẩm
|
Vật đo lường
|
Độ chính xác đo lường
|
|
1
|
đốm đenở miệng lon
|
Vết đen >1,5*1,5mm,Tỷ lệ loại bỏ >99,98%,
Lỗi không được phát hiện ≦ 0,02%
|
|
2
|
Tạp chất lạ ở miệng lon
|
Tạp chất lạ >1,0*1,0mmTỷ lệ loại bỏ >99,98%
Lỗi không được phát hiện ≦ 0,02%
|
|
3
|
Dentở miệng lon
|
Vết lõm >1,5*1,5mmTỷ lệ loại bỏ >99,98%Lỗi không phát hiện được ≦ 0,02%
|
|
4
|
Hình bầu dụcở miệng lon
|
Độ méo hình bầu dục >3% hoặc độ méo hình bầu dục +/-2,0mmTỷ lệ loại bỏ >99,98%
Lỗi không được phát hiện ≦ 0,02%
|
|
5
|
Mở miệng lon
|
Vết nứt >2.0mmTỷ lệ loại bỏ >99,98%Lỗi không phát hiện được ≦ 0,02%
|
|
6
|
Khe hở ở mép miệng lon
|
Khe hở >1.0*1.0mm, Tỷ lệ loại bỏ >99.98%,Lỗi không được phát hiện ≦ 0,02%
|
|
7
|
Biến dạng lồi lõm của thành trong lon
|
Biến dạng lồi lõm >2,0*2,0mm , Tỷ lệ loại bỏ >99,98%, Sai sót không phát hiện ≦ 0,02%
|
|
8
|
Các vết nứt ở giữa hoặc đáy thành trong của lon.
|
Vết nứt >2.0mmTỷ lệ loại bỏ >99,98%Lỗi không phát hiện được ≦ 0,02%
|
|
9
|
Vật thể lạ ở giữa thành trong của lon.
|
Vật thể lạ >1.0*1.0mmTỷ lệ loại bỏ >99,98%
Lỗi không được phát hiện ≦ 0,02%
|
|
10
|
Vật thể lạ ở giữa đáy lon
|
Vật thể lạ >1.0*1.0mmTỷ lệ loại bỏ >99,98%
Lỗi không được phát hiện ≦ 0,02%
|
|
11
|
Vật lạ ở mép đáy lon
|
Vật thể lạ >1.0*1.0mm,Tỷ lệ loại bỏ >99,98%,
Lỗi không được phát hiện ≦ 0,02%
|
|
12
|
Các đốm đen ở giữa hoặc đáy thành trong của lon.
|
Vết đen >1.5*1.5mm, Tỷ lệ loại bỏ >99.98%,
Lỗi không được phát hiện ≦ 0,02%
|
|
13
|
Lùi xe
|
Tỷ lệ loại bỏ >100,00%
|