Đồng hồ vạn năng FLUKE 116

Liên hệ
Còn hàng

Đồng hồ vạn năng Fluke 116 có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và thu hút, tích hợp sẵn nhiệt kế, lý tưởng cho các ứng dụng HVAC.

Đồng hồ vạn năng FLUKE 116

Xuất xứ: Mỹ

Hãng: Fluke

Model: FLUKE 116

Đặc điểm:

Máy đo hiệu dụng thực Fluke 116, nhỏ gọn và chuyên dụng để xử lý sự cố trong hệ thống HVAC (hệ thống điều hòa và thông gió), được thiết kế đặc biệt cho các chuyên gia HVAC. Thiết bị này có khả năng đo điện áp AC/DC, millivolt AC/DC, kiểm tra diode, đo điện trở, điện dung và dòng AC/DC μA/mA/A. Ngoài ra, nó giúp khắc phục nhanh chóng các sự cố liên quan đến thiết bị HVAC và cảm biến lửa.

Fluke 116 đã trở thành thiết bị không thể thiếu trong các lĩnh vực điện, điện tử, điện gia dụng và điện công nghiệp.

Thiết kế nhỏ gọn, thông minh, bắt mắt

Đồng hồ vạn năng Fluke 116 được thiết kế vừa vặn tay cầm, với bề mặt sau có độ nhám, giảm thiểu tối đa tình trạng trơn trượt khi sử dụng. Vỏ ngoài của thiết bị làm từ nhựa cao cấp, có độ bền cao và nổi bật với màu vàng đặc trưng. Màn hình LCD hiển thị kết quả rõ ràng, tích hợp đèn LED hỗ trợ việc đọc số liệu dễ dàng ngay cả trong điều kiện thiếu sáng.

Ưu điểm:

  • Đo điện áp DC millivolts: 600mV.
  • Đo điện áp DC: 600V.
  • Chế độ Auto Volts: 600V.
  • Đo điện áp AC millivolts theo giá trị hiệu dụng: 600mV.
  • Đo điện áp AC Volts True-RMS: 600V.
  • Đo điện trở: lên đến 40MΩ.
  • Đo điện dung: từ 1nF đến 9,999μF.
  • Kiểm tra diode.
  • Đo tần số: từ 5Hz đến 50KHz.
  • Đo nhiệt độ: từ -40°C đến 400°C.

Tính năng:

  • Được tích hợp nhiệt kế dành cho các ứng dụng HVAC.
  • Microamps để kiểm tra cảm biến ngọn lửa.
  • Trở kháng đầu vào thấp, giúp ngăn ngừa các số liệu sai do điện áp ma.
  • Đèn nền LED lớn màu trắng, phù hợp làm việc trong khu vực ánh sáng kém.
  • Chức năng đo kháng, liên tục, tần số và điện dung.
  • Ghi lại tín hiệu biến động với chế độ Min/Max/Trung bình và thời gian trôi qua.
  • Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng thao tác bằng một tay.
  • Tương thích với móc áo từ tùy chọn (ToolPak ™).
  • Đạt tiêu chuẩn an toàn CAT III 600 V.

Thông số kỹ thuật:

Điện áp tối đa giữa đầu dây bất kỳ và dây nối đất
 600 V
Chống quá điện áp
 Điện áp cực đại 6 kV theo IEC 61010-1 600 V CAT III, Kháng ô nhiễm độ 2
Màn hình của Fluke 116
Kỹ thuật số:  6,000 counts, cập nhật 4/giây
Biểu đồ cột
 33 đoạn, cập nhật 32/giây
Nhiệt độ hoạt động của Fluke 116
 -10 °C đến + 50 °C
Nhiệt độ bảo quản
 -40 °C đến + 60 °C
Loại pin
 Pin kiềm 9 V, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
Tuổi thọ pin
 Thông thường là 400 giờ, không có đèn nền

Thông số kỹ thuật về độ chính xác của Fluke 116

Điện áp DC mV
Dải đo:  600,0 mV
Độ phân giải:  0,1 mV
Độ chính xác:  ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
DC V
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 V/0,001 V
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 V/0,01 V
Dải đo/Độ phân giải:  600,00 V / 0,1 V
Độ chính xác:  ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
Điện áp tự động
Dải đo:  600,0 V
Độ phân giải:  0,1 V
Độ chính xác:  2,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz)
4,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Điện áp AC mV 1 hiệu dụng thực
Dải đo:  600,0 mV
Độ phân giải:  0,1 mV
Độ chính xác:  1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz)
2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Điện áp AC V 1 hiệu dụng thực
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 V/0,001 V
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 V/0,01 V
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 V/0,1 V
Độ chính xác:  1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz)
2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Tính thông mạch
Dải đo:  600 Ω
Độ phân giải:  1 Ω
Độ chính xác:  Âm báo bật < 20 Ω, tắt > 250 Ω; phát hiện mạch hở hoặc đoản mạch trong 500 μs hoặc lâu hơn.
Điện trở của Fluke 116
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 Ω / 0,1 Ω
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 kΩ / 0,001 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 kΩ / 0,01 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 kΩ / 0,1 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 MΩ / 0,001 MΩ
Độ chính xác:  0,9 % + 1
Dải đo/Độ phân giải:  40,00 MΩ / 0,01 MΩ
Độ chính xác:  1,5 % + 2
Kiểm tra đi-ốt
Dải đo/Độ phân giải:  2,000 V/0,001 V
Độ chính xác:  0,9% + 2
Điện dung của Fluke 116
Dải đo/Độ phân giải:  1000 nF/1 nF
Dải đo/Độ phân giải:  10,00 μF/0,01 μF
Dải đo/Độ phân giải:  100,0 μF/0,1 μF
Dải đo/Độ phân giải:  9999 μF/1 μF
Dải đo/Độ phân giải:  100 μF đến 1000 μF
Độ chính xác:  1,9% + 2
Dải đo/Độ phân giải:  > 1000 μF
Độ chính xác:  5% + 20%
Điện dung trở kháng thấp LoZ
Dải đo:  1 nF đến 500 μF
Độ chính xác:  Thông thường là 10% + 2
Nhiệt độ 2 (Cặp nhiệt loại K)
Dải đo/Độ phân giải:  -40 °C đến 400 °C/0,1 °C
Độ chính xác:  1% + 102
Dải đo/Độ phân giải:  -40 °F đến 752 °F/0,2 °F
Độ chính xác:  1% + 182
Cường độ dòng điện AC microampe hiệu dụng thực (45 Hz đến 500Hz)
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 μA/0,1 μA
Độ chính xác:  1.5% + 3
Cường độ dòng điện DC microampe
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 μA/0,1 μA
Độ chính xác:  1.5% + 3
Hz (Đầu vào V hoặc A)2
Dải đo/Độ phân giải:  99,99 Hz/0,01 Hz
Dải đo/Độ phân giải:  999,9 Hz/0,1 Hz
Dải đo/Độ phân giải:  9,999 kHz/0,001 Hz
Dải đo/Độ phân giải:  50,00 kHz/0,01 Hz
Độ chính xác:  0,1% + 2

 

 

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK:
Liên Hệ Trực Tiếp 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline