Đồng hồ vạn năng FLUKE 115

Liên hệ
Còn hàng

Đồng hồ vạn năng Fluke 115 là thiết bị đo lường đa chức năng, mang đến cho người dùng nhiều khả năng kiểm tra điện và điện tử, bao gồm đo điện áp AC/DC, điện trở, tần số, điện dung, liên tục và thử điốt. Fluke 115 đáp ứng mọi yêu cầu một cách hoàn hảo, với thao tác đơn giản, nhanh chóng và độ chính xác cao.

Đồng hồ vạn năng FLUKE 115 EM ESP-True RMS được thiết kế chuyên dụng cho các thiết bị điện áp thấp như điện áp, điện trở,… Với độ chính xác cao từ 0.5% đến 2.0%, thiết bị này mang lại sự tin cậy tuyệt đối cho người thợ trong các công việc sửa chữa.

Đồng hồ vạn năng FLUKE 115

Xuất xứ: Mỹ

Hãng: Fluke

Model: FLUKE 115

Đặc điểm:

Đồng hồ vạn năng Fluke 115 có thiết kế mỏng, nhẹ, vừa tay, thuận tiện cho việc di chuyển và lý tưởng cho những không gian chật hẹp. Với mẫu mã hiện đại, vỏ ngoài của thiết bị được làm từ nhựa cách điện chất lượng cao, đảm bảo an toàn tối đa cho người dùng.

Thân máy có thiết kế thắt eo chống trượt, giúp giảm rung và mỏi khi thực hiện các phép đo liên tục. Việc kiểm tra điện năng trở nên dễ dàng và ổn định hơn rất nhiều.

Thiết kế thông minh, nhỏ gọn

Đồng hồ vạn năng Fluke 115 có thiết kế mỏng, nhẹ, vừa tay, thuận tiện cho việc di chuyển và lý tưởng cho những không gian chật hẹp. Với mẫu mã hiện đại, vỏ ngoài của thiết bị được làm từ nhựa cách điện chất lượng cao, đảm bảo an toàn tối đa cho người dùng. Thân máy có thiết kế thắt eo chống trượt, giúp giảm rung và mỏi khi thực hiện các phép đo liên tục. Việc kiểm tra điện năng trở nên dễ dàng và ổn định hơn rất nhiều.

Thiết kế màn hình LED hỗ trợ khắc phục môi trường làm việc

Đồng hồ vạn năng Fluke 115 trang bị màn hình hiển thị 6000 counts, tự động cập nhật 4 lần mỗi giây. Thiết bị hỗ trợ đo dòng điện AC và DC lên đến 10 A, với màn hình LCD lớn tích hợp đèn nền giúp người dùng dễ dàng đọc chỉ số trong điều kiện thiếu sáng. Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi, đồng thời cung cấp các chức năng tính toán giá trị min/max/average và ghi lại dao động tín hiệu theo thời gian.

Với những tính năng vượt trội như vậy, Fluke 115 là lựa chọn tuyệt vời cho bạn. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và sở hữu sản phẩm này!

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật Fluke 115

Điện áp tối đa giữa đầu dây bất kỳ và dây nối đất
 600 V
Chống quá điện áp
 Điện áp cực đại 6 kV theo IEC 61010-1 600 V CAT III, Kháng ô nhiễm độ 2
Màn hình
Kỹ thuật số:  6,000 counts, cập nhật 4/giây
Biểu đồ cột
 33 đoạn, cập nhật 32/giây
Nhiệt độ hoạt động của Fluke 115
 -10 °C đến + 50 °C
Nhiệt độ bảo quản
 -40 °C đến + 60 °C
Loại pin
 Pin kiềm 9 V, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
Tuổi thọ pin
 Thông thường là 400 giờ, không có đèn nền

Thông số kỹ thuật về độ chính xác của Fluke 115

Điện áp DC mV
Dải đo:  600,0 mV
Độ phân giải:  0,1 mV
Độ chính xác:  ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
DC V
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 V/0,001 V
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 V/0,01 V
Dải đo/Độ phân giải:  600,00 V / 0,1 V
Độ chính xác:  ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
Điện áp AC mV 1 hiệu dụng thực
Dải đo:  600,0 mV
Độ phân giải:  0,1 mV
Độ chính xác:  1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Điện áp AC V 1 hiệu dụng thực
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 V/0,001 V
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 V/0,01 V
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 V/0,1 V
Độ chính xác:  1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Tính thông mạch của Fluke 115
Dải đo:  600 Ω
Độ phân giải:  1 Ω
Độ chính xác:  Âm báo bật < 20 Ω, tắt > 250 Ω; phát hiện mạch hở hoặc đoản mạch trong 500 μs hoặc lâu hơn.
Điện trở
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 Ω / 0,1 Ω
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 kΩ / 0,001 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 kΩ / 0,01 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 kΩ / 0,1 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 MΩ / 0,001 MΩ
Độ chính xác:  0,9 % + 1
Dải đo/Độ phân giải:  40,00 MΩ / 0,01 MΩ
Độ chính xác:  5 % + 2
Kiểm tra đi-ốt
Dải đo/Độ phân giải:  2.00 V / 0.001 V
Độ chính xác:  0,9% + 2
Điện dung
Dải đo/Độ phân giải:  1000 nF/1 nF
Dải đo/Độ phân giải:  10,00 µF/0,01 µF
Dải đo/Độ phân giải:  100,0 µF/0,1 µF
Dải đo/Độ phân giải:  9999 µF/1 µF
Dải đo/Độ phân giải:  100 µF đến 1000 µF
Độ chính xác:  1,9% + 2
Dải đo/Độ phân giải:  > 1000 µF
Độ chính xác:  5% + 20%
Điện dung trở kháng thấp Lo-Z
Dải đo:  1 nF đến 500 µF
Độ chính xác:  Thông thường là 10% + 2
Cường độ dòng điện AC hiệu dụng thực (45 Hz đến 500Hz)
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 A/0,001 A
Dải đo/Độ phân giải:  10,00 A/0,01 A
Độ chính xác:  1,5% + 3
 20 A quá tải trong tối đa 30 giây
Cường độ dòng điện DC
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 A/0,001 A
Dải đo/Độ phân giải:  10,00 A/0,01 A
Độ chính xác:  1,0% + 3
 20 A quá tải trong tối đa 30 giây
Hz (Đầu vào V hoặc A)2
Dải đo/Độ phân giải:  99,99 Hz/0,01 Hz
Dải đo/Độ phân giải:  999,9 Hz/0,01 Hz
Dải đo/Độ phân giải:  9,999 kHz/0,001 kHz
Dải đo/Độ phân giải:  50,00 kHz/0,01 kHz
Độ chính xác:  0,1% + 2
Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật CSC STK:
Liên Hệ Trực Tiếp 0968 471 604 (call, zalo, SMS) hoặc 0326 747 287 (call, zalo, SMS)
Hotline Hotline