Đồng hồ vạn năng FLUKE 114
Xuất xứ: Mỹ
Hãng: Fluke
Model: FLUKE 114
Đặc điểm:
Độ chính xác cao, xử lý kết quả nhanh chóng nhờ có TRUERMS
Đồng hồ vạn năng FLUKE 114 là một trong những sản phẩm có mức giá phải chăng nhất trong dòng đồng hồ vạn năng cao cấp của FLUKE, được trang bị công nghệ True RMS. Nhờ đó, khách hàng có thể dễ dàng sở hữu thiết bị này và trải nghiệm khả năng đo lường chính xác tuyệt đối. Công nghệ True RMS giúp hạn chế sai số lên đến 40% so với các đồng hồ vạn năng không được trang bị, mang lại sự an tâm và tin cậy trong quá trình sử dụng.
Trang bị nhiều chức năng cơ bản phục vụ cho mọi ngành nghề
Đồng hồ vạn năng VOM FLUKE 114 được trang bị đầy đủ các tính năng cơ bản, phục vụ cho nhiều ngành nghề và công việc sửa chữa, bảo trì. Các chức năng bao gồm: đo điện áp AC/DC, đo điện trở, đo thông mạch, và đo millivolt (mV), đáp ứng tốt nhu cầu kiểm tra và bảo dưỡng điện trong nhiều môi trường làm việc.
Không đo nhầm thang nhờ tính năng AutoVolt™
Tính năng AutoVolt™ trên đồng hồ vạn năng điện tử FLUKE 114 cho phép tự động nhận diện và phân biệt giữa điện áp AC và DC, giúp loại bỏ nguy cơ hư hỏng thiết bị hoặc đường dây do người dùng vô tình chọn nhầm thang đo điện áp. Nhờ tính năng này, người dùng không cần phải lo lắng về việc chọn sai chế độ đo, đảm bảo an toàn và độ chính xác trong quá trình sử dụng.
Màn hình lớn, lớp vỏ cứng cáp
Đồng hồ vạn năng điện tử FLUKE 114 có màn hình lớn, tích hợp đèn nền giúp người dùng dễ dàng quan sát kết quả ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Thiết bị còn đi kèm vỏ bảo vệ chắc chắn, không chỉ giúp bảo vệ đồng hồ khỏi va đập mà còn được thiết kế với khe giữ que đo, giúp dây đo được sắp xếp gọn gàng và tiện lợi khi sử dụng.
Tính năng:
- AutoVolt: Tự động lựa chọn điện áp AC/DC.
- Đèn nền LED trắng lớn, hỗ trợ làm việc trong điều kiện ánh sáng kém.
- Đo điện trở và tính thông mạch.
- Chế độ Tối thiểu/Tối đa/Trung bình để ghi lại biến động tín hiệu.
- Tiêu chuẩn an toàn CAT III 600V.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
- Tất cả các đầu vào được bảo vệ theo tiêu chuẩn CE, IEN61010-1 CAT III 600V, được chứng nhận bởi UL, CSA, TÜV và VDE.
- Khả năng đo dòng AC/DC lên đến 600V.
- Độ chính xác cao.
- Công nghệ True RMS giúp đo chính xác hơn trên dòng có méo nhiễu.
- Được sử dụng để kiểm tra thiết bị đạt hoặc không đạt.
- Tính năng chống quá áp hữu ích, bảo vệ an toàn.
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật Fluke 114
|
| Điện áp tối đa giữa đầu dây bất kỳ và dây nối đất |
|
| Chống tăng vọt điện áp |
|
Điện áp cực đại 6 kV theo IEC 61010-1 600 V CAT III, chống ô nhiễm độ 2 |
|
| Màn hình |
| Kỹ thuật số: |
6,000 counts, cập nhật 4/giây |
|
| Biểu đồ cột |
|
33 đoạn, cập nhật 32/giây |
|
| Nhiệt độ hoạt động của Fluke 114 |
|
| Nhiệt độ bảo quản |
|
| Loại pin |
|
Pin kiềm 9 V, NEDA 1604A/ IEC 6LR61 |
|
| Tuổi thọ pin |
|
Thông thường là 400 giờ, không có đèn nền |
|
Thông số kỹ thuật về độ chính xác của Fluke 114
|
| Điện áp DC mV |
| Dải đo: |
600,0 mV |
| Độ phân giải: |
0,1 mV |
| Độ chính xác: |
± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2 |
|
| DC V |
| Dải đo/Độ phân giải: |
6,000 V/0,001 V |
| Dải đo/Độ phân giải: |
60,00 V/0,01 V |
| Dải đo/Độ phân giải: |
600,00 V / 0,1 V |
| Độ chính xác: |
± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2 |
|
| Điện áp tự động |
| Dải đo: |
600,0 V |
| Độ phân giải: |
0,1 V |
| Độ chính xác: |
2,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 4,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz) |
|
| Điện áp AC mV 1 hiệu dụng thực |
| Dải đo: |
600,0 mV |
| Độ phân giải: |
0,1 mV |
| Độ chính xác: |
1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz) |
|
| Điện áp AC V 1 hiệu dụng thực |
| Dải đo/Độ phân giải: |
6,000 V/0,001 V |
| Dải đo/Độ phân giải: |
60,00 V/0,01 V |
| Dải đo/Độ phân giải: |
600,0 V/0,1 V |
| Độ chính xác: |
1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz) |
|
| Tính thông mạch của fluke 114 |
| Dải đo: |
600 Ω |
| Độ phân giải: |
1 Ω |
| Độ chính xác: |
Âm báo bật < 20 Ω, tắt > 250 Ω; phát hiện mạch hở hoặc đoản mạch trong 500 μs hoặc lâu hơn. |
|
| Điện trở |
| Dải đo/Độ phân giải: |
600,0 Ω / 0,1 Ω |
| Dải đo/Độ phân giải: |
6,000 kΩ / 0,001 kΩ |
| Dải đo/Độ phân giải: |
60,00 kΩ / 0,01 kΩ |
| Dải đo/Độ phân giải: |
600,0 kΩ / 0,1 kΩ |
| Dải đo/Độ phân giải: |
6,000 MΩ / 0,001 MΩ |
| Độ chính xác: |
0,9 % + 1 |
| Dải đo/Độ phân giải: |
40,00 MΩ / 0,01 MΩ |
| Độ chính xác: |
5 % + 2 |
|