Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
Xuất xứ: Mỹ
Hãng: Fluke
Model: FLUKE 101
Đặc điểm:
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 là mẫu sản phẩm cao cấp bán chạy nhất của hãng, đồng thời cũng là dòng đồng hồ vạn năng có mức giá phải chăng nhất trong danh mục sản phẩm của FLUKE, thương hiệu thiết bị đo lường hàng đầu thế giới.
Thiết kế nhỏ gọn
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 có thiết kế nhỏ gọn, vừa vặn trong tay, dễ dàng mang theo mọi lúc, mọi nơi. Dù có kích thước nhỏ, nhưng thiết bị vẫn tích hợp đầy đủ các tính năng mạnh mẽ, đáp ứng tốt các nhu cầu đo lường hàng ngày.
Độ chính xác lớn, tuổi thọ cao
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 có độ phân giải lên đến 6000 counts, vượt trội so với các đối thủ cùng phân khúc như SANWA CD-800A, KYORITSU 1009, mang lại kết quả đo chính xác và giảm thiểu sai số tối đa. Về độ bền, FLUKE 101 nổi bật với chất lượng và độ hoàn thiện tỉ mỉ từ những chi tiết nhỏ nhất, đặc trưng của thương hiệu FLUKE. Khi được bảo quản cẩn thận, thiết bị có thể hoạt động bền bỉ từ 8-10 năm.
Chức năng tự động tắt máy sau 15 phút không sử dụng giúp tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ cho thiết bị. Mặc dù có mức giá cao hơn so với các mẫu đồng hồ vạn năng giá rẻ từ Trung Quốc, nhưng FLUKE 101 đem lại trải nghiệm “đắt xắt ra miếng” với chất lượng vượt trội. Chính vì những ưu điểm này, các dòng đồng hồ vạn năng của FLUKE, đặc biệt là model FLUKE 101, luôn được người dùng tin tưởng và lựa chọn trên toàn thế giới.
Đầy đủ tính năng đo
Dù thuộc phân khúc giá rẻ, đồng hồ vạn năng FLUKE 101 vẫn được trang bị đầy đủ các tính năng đo phổ biến mà không bị cắt giảm để hạ giá thành. Thiết bị này cung cấp các chức năng đo cần thiết như đo điện áp AC/DC, điện trở, thông mạch, diode, tụ điện và tần số, đáp ứng tốt mọi nhu cầu sử dụng cơ bản trong sửa chữa điện và điện tử.
Trang bị nhiều công nghệ bảo vệ an toàn cho người sử dụng và thiết bị
Tiêu chuẩn an toàn luôn là yếu tố hàng đầu trên các đồng hồ vạn năng của FLUKE. Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 được trang bị cụm bo mạch bảo vệ, giúp bảo vệ thiết bị và người dùng trong trường hợp xảy ra gai điện áp, quá tải, hoặc đo nhầm chức năng.
Đặc biệt, FLUKE 101 còn đảm bảo an toàn cho người sử dụng ngay cả trong trường hợp bị sét đánh khi đo. FLUKE là thương hiệu duy nhất trên thị trường hiện nay trang bị những tính năng bảo vệ an toàn hàng đầu này cho tất cả các dòng đồng hồ vạn năng của mình, và FLUKE 101 cũng không phải là ngoại lệ.
Tính năng của đồng hồ đo đa năng FLUKE 101
- Độ chính xác DC cơ bản: 0,5%
- Đo điện áp AC/DC tối đa: 600V
- Độ chính xác đo điện áp: 3,0% ± 3 chữ số
- Khả năng đo điện trở lên tới 40,00 MΩ
- Đo điện dung tối đa: 1000,0 μF
- Tần số hoạt động từ 50 Hz đến 100,0 kHz
- Thiết kế bền bỉ, chống va đập
- Xếp hạng an toàn: CAT III 600 V
- Tính năng kiểm tra diode và đo thông mạch với buzzer
- Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi sử dụng bằng một tay
- Chắc chắn, bền bỉ trong mọi điều kiện làm việc
- Chức năng tự động tắt máy khi không sử dụng
- Pin dễ dàng thay thế
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật về điện của Fluke 101 |
||
| V AC (40-500Hz) | Dải đo | 600,0 mV 6,000 V 60,00 V 600,0 V |
| Độ phân giải | 0,1 mV 0,001 V 0,01 V 0,1 V |
|
| Độ chính xác | 3,0% ± 3 chữ số 1,0% ± 3 chữ số |
|
| V DC | Dải đo | 6,000 V 60,00 V 600,0 V |
| Độ phân giải | 0,001 V 0,01 V 0,1 V |
|
| Độ chính xác | 0,5% ±3 chữ số | |
| Điện trở (Ohm) | Dải đo | 400,0 Ω 4,000 kΩ 40,00 kΩ 400,0 kΩ 4,000 MΩ 40,00 MΩ |
| Độ phân giải | 0,1 Ω 0,001 kΩ 0,01 kΩ 0,1 kΩ 0,001 MΩ 0,01 MΩ |
|
| Độ chính xác | 0,5 %±3 chữ số 0,5 %±2 chữ số 0,5 %±2 chữ số 0,5 %±2 chữ số 0,5 %±2 chữ số 1,5%±3 chữ số |
|
| Điện dung | Dải đo | 50,00 nF 500,0 nF 5,000 μF 50,00 μF 500,0 μF 1000,0 μF |
| Độ phân giải | 0,01 nF 0,1 nF 0,001 μF 0,01 μF 0,1 μF 1 μF |
|
| Tần số (10 Hz – 100 kHz) |
Dải đo | 50,00 Hz 500,0 Hz 5,000 kHz 50,00 kHz 100,0 kHz |
| Độ phân giải | 0,01 Hz 0,1 Hz 0,001 kHz 0,01 kHz 0,1 kHz |
|
| Chu trình hoạt động | Dải đo | 0,1 % đến 99,9 % |
| Độ phân giải | 0.10% | |
Thông số kỹ thuật chung của Fluke 101 |
||
| Định mức CAT | CAT III 600 V | |
| Dải V AC | 600,0 V | |
| Dải V DC | 600,0 V | |
| Dải đo điện trở Ohm | 40,00 MΩ | |
| Tự động ngắt | Y | |
| Tính thông mạch | Y | |
| Tụ | 100,0 μF | |
| Tần số | 100,0 kHz | |
| Giữ | Không | |
| Chu trình hoạt động | Có | |
| Kích thước | 130 mm x 65 mm x 27mm | |
| Trọng lượng | 160 g | |
| Pin | Hai pin AAA | |
| Bảo hành | 1 năm | |
Thông số kỹ thuật về môi trường của Fluke 101 |
||
| Nhiệt độ vận hành | 0 °C đến +40 °C | |
| Nhiệt độ bảo quản | -30 °C đến +60 °C | |
| Độ ẩm hoạt động | Không ngưng tụ (<10 °C) <=90% RH (ở 10 °C đến 30 °C) <=75% RH (ở 30 °C đến 40 °C) (Không ngưng tụ) |
|
| Độ ẩm hoạt động, 40 MΩ | 80% RH 10 °C đến 30 °C, 70% RH 30 °C đến 40 °C | |
| Độ cao hoạt động | 2.000 mét | |
| Độ cao bảo quản | 12.000 mét | |
| Định mức IP | IP 40 theo IEC 60529 | |
| Yêu cầu về rung động | MIL-PRF-28800F: Class 2 | |
| Yêu cầu thử va đập | -10°C và cách bề mặt 1 mét, theo Tiêu chuẩn IEC-61010-1 và Fluke SOP 39.1 đối với thiết bị di động cầm tay Yêu cầu về rơi của bì đựng vận chuyển theo yêu cầu tại Fluke SOP 39. |
|
| EMI, RFI, EMC | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu có thể áp dụng trong IEC/EN 61326-1 |
|
| Độ hấp thu/Ăn mòn | Theo Fluke SOP 39.1 | |
| Hệ số nhiệt độ | Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C trên 28 C hoặc dưới 18 C | |