Đồng Hồ Đa Năng Kết Hợp Ảnh Nhiệt Fluke 279 FC
Xuất xứ: Mỹ
Hãng: Fluke
Model: Fluke 279 FC
Đặc điểm:
- Tích hợp bộ thu ảnh nhiệt để nhanh chóng phát hiện các điểm nóng, chỉ báo sự cố điện an toàn.
- Bao gồm 15 chức năng đo: điện áp xoay chiều/và một chiều, thông mạch, điện trở, kiểm tra đi-ốt, và dòng điện xoay chiều nhỏ nhất/lớn nhất/trung bình qua đầu dò dòng điện iFlex.
- Khả năng khắc phục sự cố ở các thiết bị điều chỉnh tốc độ động cơ với bộ lọc thông thấp.
- Dụng cụ hai trong một, thiết kế tăng hiệu suất, giúp làm việc hiệu quả hơn trong thời gian ngắn.
- Vòng đo iFlex linh hoạt, mở rộng khả năng đo trong các khu vực chật hẹp và khó tiếp cận (lên đến 2500 A ac).
- Lưu trữ kết quả đo và hình ảnh, kết nối không dây với điện thoại thông minh trong phạm vi lên đến 20 feet / 6,1 m.
- Độ phân giải hình ảnh 102×77, cung cấp tín hiệu trực quan tức thời về các khu vực có khả năng xảy ra sự cố.
- Màn hình màu LCD 3,5 inch / 8,89 cm.
- Pin lithium ion sạc được, hoạt động cả ngày trên 10 giờ; tùy chọn pin thay thế.
- Sản xuất tại Hoa Kỳ.
- Tiết kiệm pin với chế độ tự tắt nguồn.
- Tương thích với ứng dụng Fluke Connect.
- Đạt tiêu chuẩn đo CAT III 1000V, CAT IV 600V.
- Độ bền cao, chịu được lực rơi từ độ cao 3 m (9,8 ft), cách điện kép với lớp vỏ cao su tăng cường bảo vệ.
Thông số kỹ thuật:
| DMM | |
| Độ chính xác DC cơ bản | 0,09% |
| Băng tần | 1% 45 Hz đến 65 Hz, bộ lọc thông thấp toàn thời gian |
| Điện áp | ac/dc 1000 V |
| Dòng điện xoay chiều | 2500 A với đầu dò dòng điện linh hoạt iFlex |
| Điện trở | 50 MΩ |
| Tần số | 100 kHz |
| Điện dung | 9.999 µF |
| Âm báo thông mạch | Có |
| Kiểm tra đi-ốt | Có |
| Ghi kết quả nhỏ nhất/lớn nhất | Có |
| Giữ màn hình | Có |
| Camera nhiệt | |
| Độ phân giải ảnh nhiệt | 102 x 77 |
| Tần số chụp ảnh | 8 Hz |
| Trường nhìn | 36° (r) x 27° (c) |
| NETD | ≤200 mK |
| Dải quang phổ hồng ngoại | 7,5 đến 14 micron |
| Tâm điểm | Có (với nhiệt độ tâm điểm) |
| Cơ chế lấy nét | Lấy nét cố định |
| Khoảng nhiệt độ (có thể chọn giữa °C và °F) | -10°C đến 200°C (14°F đến 392°F) – Mức chính xác: ±5°C (9°F) hoặc (±5% khi kiểm tra) |
| Độ phát xạ | 0,95 cố định |
| Bù nhiệt độ môi trường | 20°C cố định |
| Dung lượng bộ nhớ | Khoảng 100 ảnh (bộ nhớ trong) |
| Định dạng tập tin | Non-radiometric .is2 |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Loại pin | Pin sạc lithium ion (thời gian sạc: 4,5 giờ) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 50°C (14°F đến +122°F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20ºC đến 60ºC (-4°F đến 140°F) |
| Độ ẩm tương đối | 0% đến 90% (0°C đến 35°C) (32°F đến 95°F) 0% đến 75% (35°C đến 40°C) (95°F đến 104°F) 0% đến 45% (40°C đến 50°C) (104°F đến 122°F) |
| Độ cao | 2.000 mét (6.561 feet) |
| Hệ số nhiệt độ | Tăng thêm 0,1 x độ chính xác quy định cho mỗi °C trên 28°C hoặc dưới 18°C (°F trên 82°F hoặc dưới 64°F) |
| Chống bụi và nước | (IP) IP40 (không hoạt động) |
| Tần số không dây | Băng tần 2,4 GHz ISM, tầm xa 20 m |
| Chứng nhận | CE, CSA, FCC |
| Tuân thủ điều kiện về an toàn | IEC 61010-1: Mức độ ô nhiễm 2; IEC 61010-2-033: CAT III 1000 V/CAT IV 600 V |
| EMC | EN 61326-1:2012 |
| Kích cỡ | 215,9 x 93,9 x 57,1 mm (8,5 x 3,7 x 2,25 in) |
| Trọng lượng | 0,793 kg (1,75 lb) |
| Bảo hành | Bảo hành giới hạn ba năm |