Ampe kìm AC/DC FLUKE 323
Xuất xứ: Mỹ
Hãng: Fluke
Model: FLUKE 323
Ưu điểm:
Thiết kế nổi bật của ampe kìm Fluke 323
Fluke 323 là một chiếc đồng hồ ampe kìm cao cấp với thiết kế nhỏ gọn và bền bỉ.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn CAT IV 300V/CAT III 600V theo quy định quốc tế, mang lại sự an tâm cho người sử dụng.
Dưới đây là những điểm nổi bật về thiết kế của Fluke 323
- Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi với lớp vỏ nhựa chắc chắn, cách điện tốt và khả năng chống va đập.
- Màn hình sáng lớn dễ đọc và các nút chức năng dễ dàng để điều chỉnh chế độ đo điện hiệu quả.
- Bộ dây đo được thiết kế chắc chắn, cho kết quả đo điện chính xác.
- Đầu kìm mạnh mẽ, mở đóng linh hoạt với đường kính rộng giúp đo được nhiều loại dây dẫn khác nhau.
- Có nút giữ màn hình tiện dụng.
- Thiết bị đi kèm trong túi đựng mềm bảo vệ.
Khả năng đo điện của ampe kìm Fluke 323
- Fluke 323 là một sản phẩm trong dòng ampe kìm của Fluke, được trang bị công nghệ đo True RMS nhằm đảm bảo độ chính xác cao.
- Thiết bị có khả năng đo dòng điện AC/DC lên đến 400A, rất phổ biến trong việc kiểm tra điện trong các lĩnh vực công nghiệp.
- Sản phẩm này cũng được sử dụng để kiểm tra an toàn trong các tòa nhà cao tầng và trong những không gian chật hẹp như khoang cáp.
Tính năng:
- Đo dòng AC/DC 400A/600V
- Khả năng đo nhiệt độ tiếp xúc -10,0°C đến 400,0°C.
- Tính năng đo điện dung tiện dụng
- Chức năng đo điện áp, dòng điện, điện trở
- Khả năng đo thông mạch, tần số, kiểm tra diode
- Độ chính xác đáng kinh ngạc, hoàn toàn tin cậy.
- Thiết kế mỏng, gọn nhẹ
- Màn hình đèn nền lớn, dễ đọc
- Xếp hạng an toàn CATV 300V / CAT III 600 V
- Chức năng Hold giữ kết quả
Thông số kỹ thuật:
| 323 | 324 | 325 | |||
| Dòng điện AC | Dải đo | 400,0 A | 40,00 A/400,0 A | 40,00 A/400,0 A | |
| Độ chính xác | 2% ± 5 digits (45 Hz đến 65 Hz) 2,5% ± 5 digits (65 Hz đến 400 Hz) |
1,5% ± 5 digits (45 Hz đến 400 Hz) Lưu ý: Thêm 2% cho độ nhạy vị trí |
2% ± 5 digits (45 Hz đến 65 Hz) 2,5% ± 5 digits (65 Hz đến 400 Hz) |
||
| Dòng điện DC | Dải đo | – | – | 40,00 A/400,0 A | |
| Độ chính xác | – | – | 2% ± 5 digits | ||
| Điện áp AC | Dải đo | 600,0 V | 600,0 V | 600,0 V | |
| Độ chính xác | 1,5% ± 5 digits | 1,5% ± 5 digits | 1,5% ± 5 digits | ||
| Điện áp DC | Dải đo | 600,0 V | 600,0 V | 600,0 V | |
| Độ chính xác | 1,0% ± 5 digits | 1,0% ± 5 digits | 1,0% ± 5 digits | ||
| Điện trở | Dải đo | 400,0 Ω/ 4000 Ω | 400,0 Ω/ 4000 Ω | 400,0 Ω/4000 Ω/40,00 kΩ | |
| Độ chính xác | 1,0% ± 5 digits | 1,0% ± 5 digits | 1,0% ± 5 digits | ||
| Tính thông mạch | ≤70 Ω | ≤30 Ω | ≤30 Ω | ||
| Điện dung | – | 100,0 μF đến 1000 μF | 100,0 μF đến 1000 μF | ||
| Tần số | – | – | 5,0 Hz đến 500,0 Hz | ||
| Phản hồi AC | Hiệu dụng thực | Hiệu dụng thực | Hiệu dụng thực | ||
| Đèn nền | – | Có | Có | ||
| Giữ giá trị | Có | Có | Có | ||
| Nhiệt độ tiếp xúc | – | -10,0°C đến 400,0°C (14,0°F đến 752,0°F) |
-10,0°C đến 400,0°C (14,0°F đến 752,0°F) |
||
| Tối thiểu/Tối đa | – | – | Có | ||
| Kích thước | C x R x D (mm) | 207 x 75 x 34 | 207 x 75 x 34 | 207 x 75 x 34 | |
| Đường kính dây tối đa | 30 mm (600 MCM) | 30 mm (600 MCM) | 30 mm (600 MCM) | ||
| Khối lượng | 265 g | 208 g | 283 g | ||
| Phân loại danh mục | CAT III 600 V CAT IV 300 V |
CAT III 600 V CAT IV 300 V |
CAT III 600 V CAT IV 300 V |
||
30 mm (600 MCM)